Giải thích: Theo slide Ch3 trang 86, các trạng thái liên kết cần đảm bảo đúng thứ tự liệt kê: link -> visited -> hover -> active.
Câu 6Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho đoạn mã JavaScript sau: ```javascript var x = 16 + 4 + "Volvo"; ``` Giá trị của biến x là:
Đáp án đúng:A ("20Volvo")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, phép tính thực hiện từ trái sang phải: 16 + 4 = 20, sau đó số 20 cộng chuỗi với "Volvo" thành chuỗi "20Volvo".
Câu 7Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ `<meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm">` đặt trong thẻ `<head>` có tác dụng gì?
Đáp án đúng:B (Tự động chuyển hướng trang web đến trang file.htm sau 3 giây)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 21, thẻ meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm" dùng để chuyển hướng trang sau 3 giây sang file.htm.
Câu 8Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ định dạng nào sau đây làm văn bản được tô sáng (highlight màu vàng mặc định)?
Đáp án đúng:C (<mark>...</mark>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bên trong được tô sáng (highlight).
Câu 9Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <input type="image"> trong form HTML được sử dụng làm nút submit có đặc điểm gì nổi bật khi người dùng click chuột?
Đáp án đúng:B (Gửi tọa độ x và y của điểm người dùng nhấn chuột lên server dạng name.x và name.y)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 117, nút submit ảnh khi được click sẽ gửi tọa độ điểm click đến máy chủ dưới dạng name.x và name.y.
Câu 10Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery trả về chiều rộng của phần tử bao gồm cả vùng nội dung, vùng đệm (padding) và đường viền (border)?
Đáp án đúng:D (outerWidth())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 45-46, width() là nội dung, innerWidth() gồm padding, outerWidth() gồm padding + border, và outerWidth(true) gồm cả margin.
Câu 11Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:A (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 12Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:B (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 13Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của ngữ cảnh Canvas 2D (ctx) dùng để tô màu toàn bộ vùng bên trong một hình chữ nhật?
Đáp án đúng:B (fillRect(x, y, w, h))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 154, fillRect(x,y,w,h) tô màu vùng hình chữ nhật; strokeRect() vẽ đường viền; clearRect() xóa vùng chữ nhật.
Câu 14Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Adobe Dreamweaver CC cung cấp chế độ Live View mang lại ưu thế gì cho lập trình viên web?
Đáp án đúng:A (Cho phép kéo thả trực quan các thành phần bằng chuột và tự động sinh mã lệnh HTML/CSS tương ứng)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 31, Live View trong Dreamweaver cho phép thao tác kéo thả trực quan các phần tử và tự động sinh mã lệnh.
Câu 15Chương 1: Tổng quan Internet & Web
World Wide Web (WWW) được phát minh bởi ai, vào thời gian nào và tại đâu?
Đáp án đúng:B (Tim Berners-Lee, phát minh ngày 12/3/1989 (công bố năm 1990) tại CERN (Thụy Sĩ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 11, WWW do Tim Berners-Lee (chuyên gia tại CERN, Thụy Sĩ) phát minh ngày 12/3/1989, công bố năm 1990.
Câu 16Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, khi tạo đối tượng Date: `var d = new Date(2022, 5, 20);`, tham số tháng là 5 đại diện cho tháng mấy trong năm?
Đáp án đúng:A (Tháng 6)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 71, trong JavaScript đối tượng Date đánh chỉ số tháng từ 0 đến 11 (0 là Tháng 1, 5 là Tháng 6).
Câu 17Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:D (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 18Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:C (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 19Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong bài tập tự luận 1 của đề thi mẫu, để chia dòng có class `item-4` thành 4 cột bằng nhau trong Flexbox, ta thiết lập độ rộng hoặc flex-basis cho mỗi cột con là bao nhiêu?
Đáp án đúng:D (width: 25% (hoặc flex: 25%))
Giải thích: Theo Đề thi mẫu tự luận 1, dòng chia làm 4 cột nên mỗi cột chiếm 100% / 4 = 25% chiều rộng.
Câu 20Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:D (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 21Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:B (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 22Chương 3: Định kiểu với CSS
Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:A (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 23Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:C (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 24Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho chuỗi `var str = "Red Blue Cyan Yellow";`. Kết quả của câu lệnh `str.slice(4, 8)` là gì?
Đáp án đúng:B ("Blue")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 62, slice(4, 8) lấy từ chỉ số 4 đến 7 (không bao gồm 8), chuỗi con tương ứng là 'Blue'.
Câu 25Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `h1[id$="xyz"]` chọn những phần tử nào?
Đáp án đúng:D (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 26Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong CSS, bộ chọn `:not(p)` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:C (Chọn tất cả các phần tử không phải là thẻ <p>)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 39, bộ chọn `:not(selector)` chọn các phần tử không thuộc bộ chọn selector.
Câu 27Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để một ô trong bảng trải rộng chiếm vị trí của 3 cột liên tiếp nhau theo chiều ngang, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (colspan="3")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 65, thuộc tính colspan="3" dùng để trộn 3 ô liền kề theo chiều ngang (trên các cột) thành 1 ô.
Câu 28Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về biến và kiểu dữ liệu trong JavaScript? (Đề thi mẫu - Câu 19)
Đáp án đúng:B (Biến trong JavaScript có thể giữ giá trị của bất kỳ kiểu dữ liệu nào (kiểu động).)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 19 và slide Ch4 trang 19, JS là ngôn ngữ định kiểu động (loosely typed), một biến có thể lưu trữ bất kỳ kiểu dữ liệu nào.
Câu 29Chương 5: Thư viện jQuery
Sự kiện nào trong jQuery được kích hoạt ngay khi cây DOM của tài liệu HTML đã sẵn sàng (chưa cần đợi tải xong hình ảnh)?
Đáp án đúng:B ($(document).ready())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 19, 24, sự kiện `$(document).ready()` xảy ra khi cấu trúc cây DOM được nạp hoàn toàn, chạy sớm hơn sự kiện load của window.
Câu 30Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:C ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 31Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây dùng để định dạng văn bản hiển thị dưới dạng chữ bị gạch ngang (thể hiện nội dung đã bị xóa)?
Đáp án đúng:C (<del>...</del>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bị gạch ngang (xóa), còn hiển thị dạng chèn thêm (gạch chân).
Câu 32Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào có nhiệm vụ gửi thư điện tử từ máy người dùng đến máy chủ thư (mail server) trên Internet?
Đáp án đúng:D (SMTP (Simple Mail Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, SMTP dùng để gửi thư điện tử đến máy chủ (mail server) trên Internet, hoạt động trên nền TCP.
Câu 33Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:A (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 34Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Trong cấu trúc thư mục tiêu chuẩn của một ứng dụng web đơn giản (MyWebSite) như slide Ch1, các tập tin định dạng giao diện nên được đặt trong thư mục nào?
Đáp án đúng:A (Thư mục css)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 40, thư mục css dùng để chứa các tập tin .css; thư mục images chứa ảnh; thư mục js chứa tập tin JavaScript.
Câu 35Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:C ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 36Chương 5: Thư viện jQuery
Trong jQuery, phương thức nào dùng để chèn thêm nội dung mới vào CUỐI bên trong phần tử được chọn?
Đáp án đúng:C (append())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 39, `append()` nối nội dung vào cuối bên trong phần tử; còn `prepend()` thêm vào đầu bên trong phần tử.
Câu 37Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức DOM nào sau đây trả về danh sách tất cả các phần tử có thuộc tính class được chỉ định?
Đáp án đúng:A (document.getElementsByClassName())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 115, getElementsByClassName("class_name") trả về danh sách HTMLCollection tất cả các phần tử có class tương ứng.
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <table>, ô tiêu đề cột được tạo bằng thẻ nào, và mặc định trình duyệt hiển thị định dạng của nó ra sao?
Đáp án đúng:B (Thẻ <th>, tự động căn giữa và in đậm)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 59, thẻ
(Table Header) tạo ô tiêu đề cột, nội dung bên trong được tự động in đậm và căn giữa.
Câu 39Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng String trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi con tìm kiếm (nếu không tìm thấy trả về -1)?
Đáp án đúng:C (indexOf())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 60, indexOf(searchValue, [fromIndex]) trả về vị trí tìm thấy chuỗi con lần đầu tiên, không thấy trả về -1.
Câu 40Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị ký hiệu toán học x bình phương ($x^2$) trên trình duyệt, thẻ HTML nào sau đây là đúng? (Đề thi mẫu - Câu 1)
Đáp án đúng:A (x<sup>2</sup>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 1 và slide Ch2 trang 34: tạo chỉ số trên (superscript - $x^2$), còn tạo chỉ số dưới (subscript - $H_2O$).
Câu 41Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `border-collapse: collapse;` trong CSS áp dụng cho thẻ <table> có tác dụng gì?
Đáp án đúng:D (Gộp các đường viền của các ô và bảng thành một đường viền đơn)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 127, thuộc tính border-collapse: collapse gộp các đường viền đôi của các ô liền kề thành một đường viền đơn duy nhất.
Câu 42Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <ol>, để danh sách hiển thị thứ tự bắt đầu bằng số 6 thay vì số 1, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (<ol start="6">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 54, thuộc tính start của thẻ
quy định thứ tự bắt đầu của danh sách (ví dụ: ).
Câu 43Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong kỹ thuật ImageMap, để định nghĩa vùng liên kết hình chữ nhật trên ảnh, thuộc tính shape và coords của thẻ <area> được khai báo thế nào?
Đáp án đúng:C (shape="rect" coords="x1,y1,x2,y2")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 77, hình chữ nhật có shape="rect" với coords="x1,y1,x2,y2" đại diện cho tọa độ góc trên-trái và góc dưới-phải.
Câu 44Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:C (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 45Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Node trong DOM dùng để thêm một nút con mới vào cuối danh sách các nút con của phần tử cha?
Đáp án đúng:D (appendChild())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 120-121, appendChild(node) thêm một nút con vào cuối cây DOM của phần tử cha.
Câu 46Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào sau đây là giao thức hướng kết nối (connection-oriented), truyền tải dữ liệu tin cậy và có cơ chế kiểm soát lỗi?
Đáp án đúng:A (TCP (Transmission Control Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, TCP là giao thức hướng kết nối, thiết lập kết nối giữa hai máy tính để truyền tải dữ liệu tin cậy, có kiểm soát lỗi.
Câu 47Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để thiết lập phím tắt truy cập nhanh cho một điều khiển form (ví dụ nhấn Alt + U hoặc Alt + Shift + U), ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (accesskey)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 135, thuộc tính accesskey cho phép gán ký tự bàn phím làm phím tắt nhận tiêu điểm cho phần tử.
Câu 48Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Văn bản đặt trong thẻ <address>...</address> mặc định sẽ được trình duyệt hiển thị với định dạng gì?
Đáp án đúng:A (Chữ in nghiêng và có ngắt dòng)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 34, thẻ
chứa thông tin địa chỉ, tác giả, được hiển thị dạng in nghiêng và có ngắt dòng.
Câu 49Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ nào sau đây dùng kết hợp với `<input type="text" list="subject_list">` để cung cấp danh sách gợi ý tự động (autocomplete) khi người dùng nhập liệu?
Đáp án đúng:D (<datalist id="subject_list">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 128, phần tử
Câu 50Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi sử dụng thuộc tính `text-overflow: ellipsis;` để hiển thị dấu 3 chấm (...) khi văn bản bị tràn, hai thuộc tính CSS nào sau đây BẮT BUỘC phải đi kèm?
Đáp án đúng:A (white-space: nowrap; và overflow: hidden;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 78, để `text-overflow` hoạt động bắt buộc phải có `white-space: nowrap;` và `overflow: hidden;`.