Trong JavaScript, khi tạo đối tượng Date: `var d = new Date(2022, 5, 20);`, tham số tháng là 5 đại diện cho tháng mấy trong năm?
Đáp án đúng:B (Tháng 6)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 71, trong JavaScript đối tượng Date đánh chỉ số tháng từ 0 đến 11 (0 là Tháng 1, 5 là Tháng 6).
Câu 2Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery dùng để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình tùy biến cho phần tử (thay đổi vị trí, kích thước)? (Đề thi mẫu - Tự luận 2)
Đáp án đúng:C (animate())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 62 và đề thi mẫu Tự luận 2, phương thức `animate({properties}, duration)` dùng để tạo hoạt hình tùy biến các thuộc tính CSS.
Câu 3Chương 5: Thư viện jQuery
Sự kiện nào trong jQuery được kích hoạt ngay khi cây DOM của tài liệu HTML đã sẵn sàng (chưa cần đợi tải xong hình ảnh)?
Đáp án đúng:B ($(document).ready())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 19, 24, sự kiện `$(document).ready()` xảy ra khi cấu trúc cây DOM được nạp hoàn toàn, chạy sớm hơn sự kiện load của window.
Câu 4Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:D (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 5Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cho siêu liên kết `<a href="#here">Click here</a>` liên kết trong cùng một trang web. 'here' có thể là giá trị của thuộc tính nào trong thẻ HTML đích? (Đề thi mẫu - Câu 5)
Đáp án đúng:A (id)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 5 và slide Ch2 trang 43, liên kết nội bộ trong cùng tài liệu (bookmark) sử dụng ký tự '#' kết hợp với giá trị thuộc tính id của phần tử đích.
Câu 6Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Date trả về thứ trong tuần dưới dạng số nguyên từ 0 (Chủ nhật) đến 6 (Thứ bảy)?
Đáp án đúng:D (getDay())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 74, getDay() trả về thứ trong tuần từ 0 (Sunday) đến 6 (Saturday); còn getDate() trả về ngày trong tháng từ 1 đến 31.
Câu 7Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi định nghĩa về trang Web tĩnh (Static Web)?
Đáp án đúng:D (Các tập tin HTML đặt sẵn trên server, khi có yêu cầu sẽ gửi thẳng về client không cần biên dịch/xử lý trên server)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 18, Web tĩnh là tập tin HTML có sẵn trên server, gửi trực tiếp về browser mà không cần biên dịch hay xử lý trên server. Trang web chứa video/ảnh động vẫn có thể là web tĩnh.
Câu 8Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để vẽ một đường tròn tâm (100, 100) bán kính 50 trên thẻ <canvas> bằng ngữ cảnh 2D (ctx), câu lệnh arc() nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:B (ctx.arc(100, 100, 50, 0, 2 * Math.PI);)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 158, đường tròn là cung khép kín có startingAngle = 0 và endingAngle = 2 * Math.PI.
Câu 9Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:B (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 10Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:C (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Câu 11Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn tất cả các phần tử F nằm sau phần tử E (cùng phần tử cha)?
Đáp án đúng:B (E ~ F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 33, `E ~ F` (General sibling) chọn TẤT CẢ các phần tử F sau phần tử E. `E + F` chỉ chọn 1 phần tử liền kề ngay sau.
Câu 12Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào được sử dụng để truyền và tải tập tin (file) giữa máy khách và máy chủ trên Internet qua giao thức TCP?
Đáp án đúng:C (FTP (File Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, FTP dùng để truyền file trên Internet theo mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP.
Câu 13Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Adobe Dreamweaver CC cung cấp chế độ Live View mang lại ưu thế gì cho lập trình viên web?
Đáp án đúng:B (Cho phép kéo thả trực quan các thành phần bằng chuột và tự động sinh mã lệnh HTML/CSS tương ứng)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 31, Live View trong Dreamweaver cho phép thao tác kéo thả trực quan các phần tử và tự động sinh mã lệnh.
Câu 14Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:A ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 15Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery trả về chiều rộng của phần tử bao gồm cả vùng nội dung, vùng đệm (padding) và đường viền (border)?
Đáp án đúng:C (outerWidth())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 45-46, width() là nội dung, innerWidth() gồm padding, outerWidth() gồm padding + border, và outerWidth(true) gồm cả margin.
Câu 16Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong bài tập tự luận 1 của đề thi mẫu, để chia dòng có class `item-4` thành 4 cột bằng nhau trong Flexbox, ta thiết lập độ rộng hoặc flex-basis cho mỗi cột con là bao nhiêu?
Đáp án đúng:B (width: 25% (hoặc flex: 25%))
Giải thích: Theo Đề thi mẫu tự luận 1, dòng chia làm 4 cột nên mỗi cột chiếm 100% / 4 = 25% chiều rộng.
Giao thức HTTP (HyperText Transfer Protocol) hoạt động theo mô hình nào và sử dụng giao thức truyền vận nào bên dưới?
Đáp án đúng:D (Mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, HTTP truyền siêu văn bản (HTML) giữa Web server và Web client, hoạt động theo mô hình Client/Server và sử dụng giao thức TCP.
Câu 19Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:A ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 20Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `border-collapse: collapse;` trong CSS áp dụng cho thẻ <table> có tác dụng gì?
Đáp án đúng:A (Gộp các đường viền của các ô và bảng thành một đường viền đơn)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 127, thuộc tính border-collapse: collapse gộp các đường viền đôi của các ô liền kề thành một đường viền đơn duy nhất.
Câu 21Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây dùng để định dạng riêng cho phần tử con ĐẦU TIÊN nằm trong một phần tử cha?
Đáp án đúng:A (:first-child)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 37, `:first-child` chỉ chọn các phần tử là con đầu tiên của phần tử cha.
Câu 22Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Mã HTML nào sau đây tạo liên kết mở trang web trên một tab mới hoặc cửa sổ mới khi người dùng click vào? (Đề thi mẫu - Câu 9)
Đáp án đúng:B (<a href="url" target="_blank">OU</a>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 9 và slide Ch2 trang 39, target="_blank" chỉ định mở liên kết trong cửa sổ hoặc tab mới.
Câu 23Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Văn bản đặt trong thẻ <address>...</address> mặc định sẽ được trình duyệt hiển thị với định dạng gì?
Đáp án đúng:C (Chữ in nghiêng và có ngắt dòng)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 34, thẻ
chứa thông tin địa chỉ, tác giả, được hiển thị dạng in nghiêng và có ngắt dòng.
Câu 24Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:A (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 25Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:A (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 26Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Node trong DOM dùng để thêm một nút con mới vào cuối danh sách các nút con của phần tử cha?
Đáp án đúng:C (appendChild())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 120-121, appendChild(node) thêm một nút con vào cuối cây DOM của phần tử cha.
Câu 27Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây dùng để định dạng văn bản hiển thị dưới dạng chữ bị gạch ngang (thể hiện nội dung đã bị xóa)?
Đáp án đúng:B (<del>...</del>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bị gạch ngang (xóa), còn hiển thị dạng chèn thêm (gạch chân).
Câu 28Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị dòng chữ có đường viền màu đen mảnh xung quanh chữ 'me' trên cùng một hàng (inline) như `Hello [me]`, thẻ nào sau đây đúng? (Đề thi mẫu - Câu 6)
Đáp án đúng:B (Hello <span style="border:1px solid black">me</span>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 6 và slide Ch2 trang 28, span là thành phần inline hiển thị trên cùng một dòng, trong khi div và p là khối block sẽ tự động ngắt dòng.
Câu 29Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <img>, thuộc tính 'alt' có công dụng gì?
Đáp án đúng:D (Quy định chuỗi văn bản hiển thị thay thế khi đường dẫn hình ảnh bị sai hoặc ảnh không tải được)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 71, thuộc tính 'alt' (alternate text) chứa chuỗi văn bản thay thế khi URL hình ảnh bị sai hoặc trình duyệt không tải được ảnh.
Câu 30Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <ol>, để danh sách hiển thị thứ tự bắt đầu bằng số 6 thay vì số 1, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:C (<ol start="6">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 54, thuộc tính start của thẻ
quy định thứ tự bắt đầu của danh sách (ví dụ: ).
Câu 31Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:D (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 32Chương 5: Thư viện jQuery
Trong đề thi mẫu phần Tự luận 2, để làm cho quả bóng `#myBallId` di chuyển sang phải 500px và tăng chiều rộng thành 100px trong vòng 1 giây (1000ms), câu lệnh jQuery nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:C ($("#myBallId").animate({left: '500px', width: '100px'}, 1000);)
Giải thích: Theo đáp án câu 2 Tự luận Đề thi mẫu, sử dụng hàm animate() của jQuery với các thuộc tính CSS tương ứng và thời gian 1000ms.
Câu 33Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc trưng cơ bản của Web động (Dynamic Web) là gì?
Đáp án đúng:A (Web động = Web tĩnh + lập trình xử lý (trang web không có sẵn mà được tạo động mỗi khi có yêu cầu))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 19, Web động là web tĩnh kết hợp lập trình xử lý phía server và cơ sở dữ liệu, trang web được tạo ra khi có request.
Câu 34Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Kết quả trả về của câu lệnh `Number("abc")` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:B (NaN)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 24, hàm Number() khi nhận vào một chuỗi không hợp lệ sẽ trả về NaN (Not a Number).
Câu 35Chương 3: Định kiểu với CSS
Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:D (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 36Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong kỹ thuật ImageMap, để định nghĩa vùng liên kết hình chữ nhật trên ảnh, thuộc tính shape và coords của thẻ <area> được khai báo thế nào?
Đáp án đúng:A (shape="rect" coords="x1,y1,x2,y2")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 77, hình chữ nhật có shape="rect" với coords="x1,y1,x2,y2" đại diện cho tọa độ góc trên-trái và góc dưới-phải.
Câu 37Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong tài liệu HTML, cặp thẻ nào sau đây chứa các thông tin metadata, tiêu đề trang web, liên kết CSS/JS nhưng KHÔNG hiển thị trên trang giao diện?
Đáp án đúng:D (<head>...</head>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 8, nội dung nằm trong thẻ
chứa tiêu đề, mô tả mã hóa, tham chiếu JavaScript, CSS và không hiển thị trên giao diện trang web.
Câu 38Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:C (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 39Chương 3: Định kiểu với CSS
Để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình CSS animation, từ khóa nào sau đây được dùng để định nghĩa tập hợp các khung hình (keyframes)?
Đáp án đúng:C (@keyframes)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 139-140, @keyframes animationname { ... } được dùng để định nghĩa các trạng thái khung hình theo mốc % hoặc from/to.
Câu 40Chương 3: Định kiểu với CSS
Đoạn mã Media Query sau được áp dụng trong điều kiện nào? `@media screen and (max-width: 600px) { body { background-color: olive; } }`
Đáp án đúng:A (Màn hình có chiều rộng tối đa là 600px (chiều rộng từ 600px trở xuống))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 159, `@media screen and (max-width: 600px)` áp dụng các quy tắc style khi chiều rộng màn hình <= 600px.
Câu 41Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự kiện nào sau đây xảy ra khi một điều khiển ô nhập liệu trên form bị MẤT tiêu điểm (focus)?
Đáp án đúng:D (onblur)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 126, sự kiện onblur xảy ra khi phần tử mất focus; còn onfocus xảy ra khi phần tử nhận focus.
Câu 42Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 43Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:C (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 44Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:A (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 45Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:D (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 46Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các phần tử tiêu đề heading từ <h1> đến <h6>?
Đáp án đúng:C ($(":header"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:header` của jQuery dùng chọn tất cả các phần tử từ h1 đến h6.
Câu 47Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?