Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:D (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 2Chương 3: Định kiểu với CSS
Phát biểu nào sau đây là SAI về các thuộc tính trong CSS? (Đề thi mẫu - Câu 15)
Đáp án đúng:A (Thuộc tính outline cũng được tính vào kích thước tổng thể của thành phần HTML.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 15 và slide Ch3 trang 104, outline vẽ đường viền bao quanh bên ngoài nhưng KHÔNG được tính vào kích thước phần tử và không ảnh hưởng layout.
Câu 3Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cho siêu liên kết `<a href="#here">Click here</a>` liên kết trong cùng một trang web. 'here' có thể là giá trị của thuộc tính nào trong thẻ HTML đích? (Đề thi mẫu - Câu 5)
Đáp án đúng:D (id)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 5 và slide Ch2 trang 43, liên kết nội bộ trong cùng tài liệu (bookmark) sử dụng ký tự '#' kết hợp với giá trị thuộc tính id của phần tử đích.
Câu 4Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 5Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong tài liệu HTML, cặp thẻ nào sau đây chứa các thông tin metadata, tiêu đề trang web, liên kết CSS/JS nhưng KHÔNG hiển thị trên trang giao diện?
Đáp án đúng:B (<head>...</head>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 8, nội dung nằm trong thẻ
chứa tiêu đề, mô tả mã hóa, tham chiếu JavaScript, CSS và không hiển thị trên giao diện trang web.
Câu 6Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `h1[id$="xyz"]` chọn những phần tử nào?
Đáp án đúng:B (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 7Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `background-size: contain;` hoạt động như thế nào khi hiển thị ảnh nền?
Đáp án đúng:C (Tự động co giãn ảnh để nằm trọn trong khung chứa và giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 58, `contain` resize ảnh để lấp đầy trong khung và luôn giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao (thấy toàn bộ ảnh).
Câu 8Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `:nth-child(even)` trong CSS có tác dụng gì?
Đáp án đúng:A (Chọn các phần tử con ở vị trí chẵn (2, 4, 6, ...))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 40, `:nth-child(even)` chọn các phần tử con chẵn, còn `odd` chọn các phần tử lẻ.
Câu 9Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:C (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Câu 10Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để gom các nút radio button vào cùng một nhóm chọn duy nhất (tại một thời điểm chỉ chọn được 1 radio), ta thiết lập thuộc tính nào của các thẻ <input type="radio"> giống nhau? (Đề thi mẫu - Câu 7)
Đáp án đúng:C (name)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 7 và slide Ch2 trang 122, các thẻ input radio có cùng giá trị thuộc tính name sẽ tự động được nhóm lại thành một nhóm chọn loại trừ nhau.
Câu 11Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:C (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 12Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các phần tử tiêu đề heading từ <h1> đến <h6>?
Đáp án đúng:D ($(":header"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:header` của jQuery dùng chọn tất cả các phần tử từ h1 đến h6.
Câu 13Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho đoạn mã JavaScript sau: ```javascript var x = 16 + 4 + "Volvo"; ``` Giá trị của biến x là:
Đáp án đúng:A ("20Volvo")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, phép tính thực hiện từ trái sang phải: 16 + 4 = 20, sau đó số 20 cộng chuỗi với "Volvo" thành chuỗi "20Volvo".
Câu 14Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào được sử dụng để truyền và tải tập tin (file) giữa máy khách và máy chủ trên Internet qua giao thức TCP?
Đáp án đúng:A (FTP (File Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, FTP dùng để truyền file trên Internet theo mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP.
Câu 15Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:C (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 16Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết kết quả xuất ra màn hình console của đoạn chương trình JavaScript sau: (Đề thi mẫu - Câu 20) ```javascript var s = "Welcome to JavaFX"; console.info(s.substr(-6)); ```
Đáp án đúng:A (JavaFX)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 20 và slide Ch4 trang 63, hàm substr(-6) lấy 6 ký tự tính từ cuối chuỗi ngược lại. 6 ký tự cuối của 'Welcome to JavaFX' là 'JavaFX'.
Câu 17Chương 5: Thư viện jQuery
Sự kiện nào trong jQuery được kích hoạt ngay khi cây DOM của tài liệu HTML đã sẵn sàng (chưa cần đợi tải xong hình ảnh)?
Đáp án đúng:B ($(document).ready())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 19, 24, sự kiện `$(document).ready()` xảy ra khi cấu trúc cây DOM được nạp hoàn toàn, chạy sớm hơn sự kiện load của window.
Câu 18Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Mạng Internet (International Network) là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình kiến trúc nào?
Đáp án đúng:B (Mô hình Client/Server (Máy khách/Máy chủ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 5, Internet là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình Client/Server, trong đó mỗi máy tính được định danh bởi một địa chỉ IP.
Câu 19Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị ký hiệu toán học x bình phương ($x^2$) trên trình duyệt, thẻ HTML nào sau đây là đúng? (Đề thi mẫu - Câu 1)
Đáp án đúng:D (x<sup>2</sup>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 1 và slide Ch2 trang 34: tạo chỉ số trên (superscript - $x^2$), còn tạo chỉ số dưới (subscript - $H_2O$).
Câu 20Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức POP3 (Post Office Protocol 3) được sử dụng cho mục đích nào sau đây?
Đáp án đúng:A (Lấy thư điện tử từ máy chủ (mail server) về máy người dùng)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, POP3 dùng để lấy thư điện tử từ mail server về máy người dùng, sử dụng giao thức TCP.
Câu 21Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức duyệt cây DOM nào trong jQuery dùng để tìm kiếm TẤT CẢ các phần tử con cháu (ở mọi cấp bên dưới) thỏa mãn bộ chọn selector?
Đáp án đúng:C (find(selector))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 50, `children()` chỉ chọn các con trực tiếp cấp 1, trong khi `find(selector)` tìm kiếm con cháu ở tất cả các cấp bên dưới.
Câu 22Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery dùng để dừng ngay lập tức một hiệu ứng animation đang chạy trên phần tử?
Đáp án đúng:C (stop())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 65, phương thức `$(selector).stop(stopAll, goToEnd)` dùng để dừng các hiệu ứng đang thực thi trên phần tử.
Câu 23Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự khác biệt cốt lõi giữa toán tử `==` và `===` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:C (Toán tử == so sánh giá trị có ép kiểu; === so sánh bằng cả về giá trị và kiểu dữ liệu)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 30, `==` là so sánh bằng có ép kiểu tự động; `===` là so sánh bằng nghiêm ngặt (strict equality) cả giá trị và kiểu dữ liệu.
Câu 24Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:A ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 25Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:B ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 26Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự kiện nào sau đây xảy ra khi một điều khiển ô nhập liệu trên form bị MẤT tiêu điểm (focus)?
Đáp án đúng:B (onblur)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 126, sự kiện onblur xảy ra khi phần tử mất focus; còn onfocus xảy ra khi phần tử nhận focus.
Câu 27Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi định nghĩa về trang Web tĩnh (Static Web)?
Đáp án đúng:D (Các tập tin HTML đặt sẵn trên server, khi có yêu cầu sẽ gửi thẳng về client không cần biên dịch/xử lý trên server)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 18, Web tĩnh là tập tin HTML có sẵn trên server, gửi trực tiếp về browser mà không cần biên dịch hay xử lý trên server. Trang web chứa video/ảnh động vẫn có thể là web tĩnh.
Câu 28Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS `p[title~="test"]` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:C (Chọn các thẻ p có thuộc tính title chứa từ 'test' (phân cách bởi khoảng trắng))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, `[attr~=value]` chọn phần tử có thuộc tính mà giá trị của nó chứa từ value độc lập (phân cách bởi khoảng trắng).
Câu 29Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:C (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 30Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho chuỗi `var str = "Red Blue Cyan Yellow";`. Kết quả của câu lệnh `str.slice(4, 8)` là gì?
Đáp án đúng:B ("Blue")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 62, slice(4, 8) lấy từ chỉ số 4 đến 7 (không bao gồm 8), chuỗi con tương ứng là 'Blue'.
Câu 31Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc điểm nổi bật của giao thức UDP (User Datagram Protocol) so với TCP là gì?
Đáp án đúng:B (Truyền dữ liệu dạng không kết nối, không kiểm soát lỗi nên có tốc độ truyền nhanh)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, UDP truyền dữ liệu dạng không kết nối, không thực hiện kiểm soát lỗi, do đó tốc độ truyền nhanh.
Câu 32Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ định dạng nào sau đây làm văn bản được tô sáng (highlight màu vàng mặc định)?
Đáp án đúng:D (<mark>...</mark>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bên trong được tô sáng (highlight).
Câu 33Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <hr> trong HTML dùng để tạo đường kẻ ngang. Thuộc tính nào sau đây của <hr> quy định đường kẻ đơn sắc không có bóng?
Đáp án đúng:C (noshade)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 31, thẻ
có thuộc tính noshade chỉ định đường kẻ là một màu thuần túy, không có bóng mờ.
Câu 34Chương 3: Định kiểu với CSS
Để cố định ảnh nền không bị trượt khi người dùng cuộn trang web, ta thiết lập thuộc tính CSS nào sau đây? (Đề thi mẫu - Câu 13)
Đáp án đúng:C (background-attachment: fixed;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 13 và slide Ch3 trang 54, background-attachment có 2 giá trị là scroll (cuộn theo) và fixed (cố định ảnh nền khi cuộn trang).
Câu 35Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi sử dụng thuộc tính `text-overflow: ellipsis;` để hiển thị dấu 3 chấm (...) khi văn bản bị tràn, hai thuộc tính CSS nào sau đây BẮT BUỘC phải đi kèm?
Đáp án đúng:A (white-space: nowrap; và overflow: hidden;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 78, để `text-overflow` hoạt động bắt buộc phải có `white-space: nowrap;` và `overflow: hidden;`.
Câu 36Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng String trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi con tìm kiếm (nếu không tìm thấy trả về -1)?
Đáp án đúng:C (indexOf())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 60, indexOf(searchValue, [fromIndex]) trả về vị trí tìm thấy chuỗi con lần đầu tiên, không thấy trả về -1.
Câu 37Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:C (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để một ô trong bảng trải rộng chiếm vị trí của 3 cột liên tiếp nhau theo chiều ngang, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (colspan="3")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 65, thuộc tính colspan="3" dùng để trộn 3 ô liền kề theo chiều ngang (trên các cột) thành 1 ô.
Câu 39Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ `<meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm">` đặt trong thẻ `<head>` có tác dụng gì?
Đáp án đúng:C (Tự động chuyển hướng trang web đến trang file.htm sau 3 giây)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 21, thẻ meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm" dùng để chuyển hướng trang sau 3 giây sang file.htm.
Câu 40Chương 3: Định kiểu với CSS
Phương thức 2D Transform nào trong CSS3 dùng để thay đổi kích thước phóng to/thu nhỏ của phần tử theo chiều rộng và chiều cao?
Đáp án đúng:D (scale(x, y))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 134, phương thức scale(x, y) thay đổi kích thước của đối tượng theo chiều rộng và chiều cao; scale(2, 2) phóng to gấp đôi.
Câu 41Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <input type="image"> trong form HTML được sử dụng làm nút submit có đặc điểm gì nổi bật khi người dùng click chuột?
Đáp án đúng:D (Gửi tọa độ x và y của điểm người dùng nhấn chuột lên server dạng name.x và name.y)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 117, nút submit ảnh khi được click sẽ gửi tọa độ điểm click đến máy chủ dưới dạng name.x và name.y.
Câu 42Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Array trong JavaScript dùng để thêm một hoặc nhiều phần tử vào CUỐI mảng và trả về chiều dài mới của mảng?
Đáp án đúng:C (push())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 86, push() thêm phần tử vào cuối mảng; unshift() thêm vào đầu mảng; pop() xóa ở cuối; shift() xóa ở đầu.
Câu 43Chương 3: Định kiểu với CSS
Để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình CSS animation, từ khóa nào sau đây được dùng để định nghĩa tập hợp các khung hình (keyframes)?
Đáp án đúng:D (@keyframes)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 139-140, @keyframes animationname { ... } được dùng để định nghĩa các trạng thái khung hình theo mốc % hoặc from/to.
Câu 44Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Khai báo nào sau đây là khai báo chuẩn của HTML5 ở dòng đầu tiên của tài liệu?
Đáp án đúng:D (<!DOCTYPE html>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 15, khai báo là cú pháp thông báo phiên bản HTML5 cho trình duyệt.
Câu 45Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:A (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 46Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:A ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 47Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Date trả về thứ trong tuần dưới dạng số nguyên từ 0 (Chủ nhật) đến 6 (Thứ bảy)?
Đáp án đúng:C (getDay())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 74, getDay() trả về thứ trong tuần từ 0 (Sunday) đến 6 (Saturday); còn getDate() trả về ngày trong tháng từ 1 đến 31.
Câu 48Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để vẽ hình tròn trong SVG, thẻ nào sau đây được đặt bên trong thẻ `<svg>`?
Đáp án đúng:A (<circle cx="200" cy="100" r="80" />)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 86, trong SVG thẻ `` có thuộc tính cx, cy là tọa độ tâm và r là bán kính.
Câu 49Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong CSS, bộ chọn `:not(p)` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:B (Chọn tất cả các phần tử không phải là thẻ <p>)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 39, bộ chọn `:not(selector)` chọn các phần tử không thuộc bộ chọn selector.
Câu 50Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <img>, thuộc tính 'alt' có công dụng gì?
Đáp án đúng:D (Quy định chuỗi văn bản hiển thị thay thế khi đường dẫn hình ảnh bị sai hoặc ảnh không tải được)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 71, thuộc tính 'alt' (alternate text) chứa chuỗi văn bản thay thế khi URL hình ảnh bị sai hoặc trình duyệt không tải được ảnh.