Đáp án đúng:A (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 2Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery được dùng để xóa bỏ một hoặc nhiều class CSS khỏi phần tử?
Đáp án đúng:C (removeClass())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 43, `removeClass("class_name")` dùng để xóa class của phần tử.
Câu 3Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi sử dụng thuộc tính `text-overflow: ellipsis;` để hiển thị dấu 3 chấm (...) khi văn bản bị tràn, hai thuộc tính CSS nào sau đây BẮT BUỘC phải đi kèm?
Đáp án đúng:B (white-space: nowrap; và overflow: hidden;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 78, để `text-overflow` hoạt động bắt buộc phải có `white-space: nowrap;` và `overflow: hidden;`.
Câu 4Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:B ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 5Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào sau đây là giao thức hướng kết nối (connection-oriented), truyền tải dữ liệu tin cậy và có cơ chế kiểm soát lỗi?
Đáp án đúng:D (TCP (Transmission Control Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, TCP là giao thức hướng kết nối, thiết lập kết nối giữa hai máy tính để truyền tải dữ liệu tin cậy, có kiểm soát lỗi.
Câu 6Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List)?
Đáp án đúng:C (<ol>...</ol>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 52, danh sách có thứ tự sử dụng thẻ
kết hợp các thẻ mục con
.
Câu 7Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Date trả về thứ trong tuần dưới dạng số nguyên từ 0 (Chủ nhật) đến 6 (Thứ bảy)?
Đáp án đúng:D (getDay())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 74, getDay() trả về thứ trong tuần từ 0 (Sunday) đến 6 (Saturday); còn getDate() trả về ngày trong tháng từ 1 đến 31.
Câu 8Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ `<meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm">` đặt trong thẻ `<head>` có tác dụng gì?
Đáp án đúng:A (Tự động chuyển hướng trang web đến trang file.htm sau 3 giây)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 21, thẻ meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm" dùng để chuyển hướng trang sau 3 giây sang file.htm.
Câu 9Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, loại hộp thoại (dialog) nào cho phép người dùng nhập vào một chuỗi thông tin? (Đề thi mẫu - Câu 17)
Đáp án đúng:C (prompt())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 17 và slide Ch4 trang 32, hộp thoại prompt("chuỗi thông báo", ["giá trị gợi ý"]) cho phép người dùng nhập thông tin.
Câu 10Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức POP3 (Post Office Protocol 3) được sử dụng cho mục đích nào sau đây?
Đáp án đúng:D (Lấy thư điện tử từ máy chủ (mail server) về máy người dùng)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, POP3 dùng để lấy thư điện tử từ mail server về máy người dùng, sử dụng giao thức TCP.
Câu 11Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây dùng để định dạng riêng cho phần tử con ĐẦU TIÊN nằm trong một phần tử cha?
Đáp án đúng:B (:first-child)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 37, `:first-child` chỉ chọn các phần tử là con đầu tiên của phần tử cha.
Câu 12Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị dòng chữ có đường viền màu đen mảnh xung quanh chữ 'me' trên cùng một hàng (inline) như `Hello [me]`, thẻ nào sau đây đúng? (Đề thi mẫu - Câu 6)
Đáp án đúng:C (Hello <span style="border:1px solid black">me</span>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 6 và slide Ch2 trang 28, span là thành phần inline hiển thị trên cùng một dòng, trong khi div và p là khối block sẽ tự động ngắt dòng.
Câu 13Chương 3: Định kiểu với CSS
Cho đoạn HTML và CSS: ```html <div> <div class="title">CSS1</div> <div><p class="title">CSS2</p></div> <p><span class="title">CSS3</span></p> </div> ``` CSS: `div > .title { color: red; }` Những dòng chữ nào sẽ có màu đỏ? (Đề thi mẫu - Câu 11)
Đáp án đúng:C (CSS1)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 11 và slide Ch3 trang 32, `div > .title` chỉ chọn phần tử có class title là CON TRỰC TIẾP của div. CSS2 là con trực tiếp của p, CSS3 là con của p.
Câu 14Chương 3: Định kiểu với CSS
Đoạn mã Media Query sau được áp dụng trong điều kiện nào? `@media screen and (max-width: 600px) { body { background-color: olive; } }`
Đáp án đúng:B (Màn hình có chiều rộng tối đa là 600px (chiều rộng từ 600px trở xuống))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 159, `@media screen and (max-width: 600px)` áp dụng các quy tắc style khi chiều rộng màn hình <= 600px.
Câu 15Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Mã HTML nào sau đây tạo liên kết mở trang web trên một tab mới hoặc cửa sổ mới khi người dùng click vào? (Đề thi mẫu - Câu 9)
Đáp án đúng:A (<a href="url" target="_blank">OU</a>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 9 và slide Ch2 trang 39, target="_blank" chỉ định mở liên kết trong cửa sổ hoặc tab mới.
Câu 16Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong kỹ thuật ImageMap, để định nghĩa vùng liên kết hình chữ nhật trên ảnh, thuộc tính shape và coords của thẻ <area> được khai báo thế nào?
Đáp án đúng:C (shape="rect" coords="x1,y1,x2,y2")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 77, hình chữ nhật có shape="rect" với coords="x1,y1,x2,y2" đại diện cho tọa độ góc trên-trái và góc dưới-phải.
Câu 17Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong tài liệu HTML, cặp thẻ nào sau đây chứa các thông tin metadata, tiêu đề trang web, liên kết CSS/JS nhưng KHÔNG hiển thị trên trang giao diện?
Đáp án đúng:C (<head>...</head>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 8, nội dung nằm trong thẻ
chứa tiêu đề, mô tả mã hóa, tham chiếu JavaScript, CSS và không hiển thị trên giao diện trang web.
Câu 18Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức DOM nào sau đây trả về danh sách tất cả các phần tử có thuộc tính class được chỉ định?
Đáp án đúng:D (document.getElementsByClassName())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 115, getElementsByClassName("class_name") trả về danh sách HTMLCollection tất cả các phần tử có class tương ứng.
Câu 19Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:B (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 20Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây dùng để định dạng văn bản hiển thị dưới dạng chữ bị gạch ngang (thể hiện nội dung đã bị xóa)?
Đáp án đúng:D (<del>...</del>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bị gạch ngang (xóa), còn hiển thị dạng chèn thêm (gạch chân).
Câu 21Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Số hiệu cổng (TCP port) chuẩn mặc định của giao thức HTTP khi truy cập trang web là bao nhiêu?
Đáp án đúng:C (80)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 15, số nguyên 16 bit quy định port chuẩn của giao thức HTTP là cổng 80 (HTTPS dùng cổng 443).
Câu 22Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, khi tạo đối tượng Date: `var d = new Date(2022, 5, 20);`, tham số tháng là 5 đại diện cho tháng mấy trong năm?
Đáp án đúng:B (Tháng 6)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 71, trong JavaScript đối tượng Date đánh chỉ số tháng từ 0 đến 11 (0 là Tháng 1, 5 là Tháng 6).
Câu 23Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery dùng để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình tùy biến cho phần tử (thay đổi vị trí, kích thước)? (Đề thi mẫu - Tự luận 2)
Đáp án đúng:C (animate())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 62 và đề thi mẫu Tự luận 2, phương thức `animate({properties}, duration)` dùng để tạo hoạt hình tùy biến các thuộc tính CSS.
Câu 24Chương 3: Định kiểu với CSS
Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:B (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 25Chương 5: Thư viện jQuery
Trong jQuery, phương thức nào dùng để chèn thêm nội dung mới vào CUỐI bên trong phần tử được chọn?
Đáp án đúng:A (append())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 39, `append()` nối nội dung vào cuối bên trong phần tử; còn `prepend()` thêm vào đầu bên trong phần tử.
Câu 26Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về biến và kiểu dữ liệu trong JavaScript? (Đề thi mẫu - Câu 19)
Đáp án đúng:B (Biến trong JavaScript có thể giữ giá trị của bất kỳ kiểu dữ liệu nào (kiểu động).)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 19 và slide Ch4 trang 19, JS là ngôn ngữ định kiểu động (loosely typed), một biến có thể lưu trữ bất kỳ kiểu dữ liệu nào.
Câu 27Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi định nghĩa về trang Web tĩnh (Static Web)?
Đáp án đúng:C (Các tập tin HTML đặt sẵn trên server, khi có yêu cầu sẽ gửi thẳng về client không cần biên dịch/xử lý trên server)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 18, Web tĩnh là tập tin HTML có sẵn trên server, gửi trực tiếp về browser mà không cần biên dịch hay xử lý trên server. Trang web chứa video/ảnh động vẫn có thể là web tĩnh.
Câu 28Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để vẽ một đường tròn tâm (100, 100) bán kính 50 trên thẻ <canvas> bằng ngữ cảnh 2D (ctx), câu lệnh arc() nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:C (ctx.arc(100, 100, 50, 0, 2 * Math.PI);)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 158, đường tròn là cung khép kín có startingAngle = 0 và endingAngle = 2 * Math.PI.
Câu 29Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `background-size: contain;` hoạt động như thế nào khi hiển thị ảnh nền?
Đáp án đúng:C (Tự động co giãn ảnh để nằm trọn trong khung chứa và giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 58, `contain` resize ảnh để lấp đầy trong khung và luôn giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao (thấy toàn bộ ảnh).
Câu 30Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:B (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 31Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:D (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 32Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cho siêu liên kết `<a href="#here">Click here</a>` liên kết trong cùng một trang web. 'here' có thể là giá trị của thuộc tính nào trong thẻ HTML đích? (Đề thi mẫu - Câu 5)
Đáp án đúng:B (id)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 5 và slide Ch2 trang 43, liên kết nội bộ trong cùng tài liệu (bookmark) sử dụng ký tự '#' kết hợp với giá trị thuộc tính id của phần tử đích.
Câu 33Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:B (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 34Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:B ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 35Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:D (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 36Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:D (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Câu 37Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để một ô trong bảng trải rộng chiếm vị trí của 3 cột liên tiếp nhau theo chiều ngang, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (colspan="3")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 65, thuộc tính colspan="3" dùng để trộn 3 ô liền kề theo chiều ngang (trên các cột) thành 1 ô.
Câu 38Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của ngữ cảnh Canvas 2D (ctx) dùng để tô màu toàn bộ vùng bên trong một hình chữ nhật?
Đáp án đúng:B (fillRect(x, y, w, h))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 154, fillRect(x,y,w,h) tô màu vùng hình chữ nhật; strokeRect() vẽ đường viền; clearRect() xóa vùng chữ nhật.
Câu 39Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Array trong JavaScript dùng để thêm một hoặc nhiều phần tử vào CUỐI mảng và trả về chiều dài mới của mảng?
Đáp án đúng:D (push())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 86, push() thêm phần tử vào cuối mảng; unshift() thêm vào đầu mảng; pop() xóa ở cuối; shift() xóa ở đầu.
Câu 40Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 41Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <hr> trong HTML dùng để tạo đường kẻ ngang. Thuộc tính nào sau đây của <hr> quy định đường kẻ đơn sắc không có bóng?
Đáp án đúng:A (noshade)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 31, thẻ
có thuộc tính noshade chỉ định đường kẻ là một màu thuần túy, không có bóng mờ.
Câu 42Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các dòng lẻ (dòng 1, 3, 5, ...) trong thẻ <table>?
Đáp án đúng:A ($("tr:odd"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 12, bộ chọn `tr:odd` chọn các dòng ở vị trí lẻ, còn `tr:even` chọn các dòng ở vị trí chẵn.
Câu 43Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery dùng để dừng ngay lập tức một hiệu ứng animation đang chạy trên phần tử?
Đáp án đúng:A (stop())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 65, phương thức `$(selector).stop(stopAll, goToEnd)` dùng để dừng các hiệu ứng đang thực thi trên phần tử.
Câu 44Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để thiết lập phím tắt truy cập nhanh cho một điều khiển form (ví dụ nhấn Alt + U hoặc Alt + Shift + U), ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (accesskey)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 135, thuộc tính accesskey cho phép gán ký tự bàn phím làm phím tắt nhận tiêu điểm cho phần tử.
Câu 45Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để xóa một cookie đã lưu trữ trên máy client bằng JavaScript, thao tác nào sau đây là đúng chuẩn?
Đáp án đúng:A (Gán thuộc tính expires của cookie về một mốc thời gian trong quá khứ)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 107, để xóa cookie ta gán trường expires về thời gian trước hiện tại (ví dụ: expires=Thu, 01 Jan 2020 00:00:00 UTC).
Câu 46Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS `p[title~="test"]` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:D (Chọn các thẻ p có thuộc tính title chứa từ 'test' (phân cách bởi khoảng trắng))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, `[attr~=value]` chọn phần tử có thuộc tính mà giá trị của nó chứa từ value độc lập (phân cách bởi khoảng trắng).
Câu 47Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:B (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 48Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào được sử dụng để truyền và tải tập tin (file) giữa máy khách và máy chủ trên Internet qua giao thức TCP?
Đáp án đúng:B (FTP (File Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, FTP dùng để truyền file trên Internet theo mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP.
Câu 49Chương 3: Định kiểu với CSS
Để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình CSS animation, từ khóa nào sau đây được dùng để định nghĩa tập hợp các khung hình (keyframes)?
Đáp án đúng:B (@keyframes)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 139-140, @keyframes animationname { ... } được dùng để định nghĩa các trạng thái khung hình theo mốc % hoặc from/to.
Câu 50Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:A (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.