Để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình CSS animation, từ khóa nào sau đây được dùng để định nghĩa tập hợp các khung hình (keyframes)?
Đáp án đúng:B (@keyframes)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 139-140, @keyframes animationname { ... } được dùng để định nghĩa các trạng thái khung hình theo mốc % hoặc from/to.
Câu 2Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Mạng Internet (International Network) là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình kiến trúc nào?
Đáp án đúng:B (Mô hình Client/Server (Máy khách/Máy chủ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 5, Internet là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình Client/Server, trong đó mỗi máy tính được định danh bởi một địa chỉ IP.
Câu 3Chương 5: Thư viện jQuery
Trong jQuery, phương thức nào dùng để chèn thêm nội dung mới vào CUỐI bên trong phần tử được chọn?
Đáp án đúng:A (append())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 39, `append()` nối nội dung vào cuối bên trong phần tử; còn `prepend()` thêm vào đầu bên trong phần tử.
Câu 4Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:A (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 5Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:B (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 6Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho đoạn mã JavaScript sau: ```javascript var x = 16 + 4 + "Volvo"; ``` Giá trị của biến x là:
Đáp án đúng:A ("20Volvo")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, phép tính thực hiện từ trái sang phải: 16 + 4 = 20, sau đó số 20 cộng chuỗi với "Volvo" thành chuỗi "20Volvo".
Câu 7Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:D (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 8Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị ký hiệu toán học x bình phương ($x^2$) trên trình duyệt, thẻ HTML nào sau đây là đúng? (Đề thi mẫu - Câu 1)
Đáp án đúng:D (x<sup>2</sup>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 1 và slide Ch2 trang 34: tạo chỉ số trên (superscript - $x^2$), còn tạo chỉ số dưới (subscript - $H_2O$).
Câu 9Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery dùng để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình tùy biến cho phần tử (thay đổi vị trí, kích thước)? (Đề thi mẫu - Tự luận 2)
Đáp án đúng:C (animate())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 62 và đề thi mẫu Tự luận 2, phương thức `animate({properties}, duration)` dùng để tạo hoạt hình tùy biến các thuộc tính CSS.
Câu 10Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng window trong BOM dùng để đóng cửa sổ trình duyệt hiện hành?
Đáp án đúng:A (window.close())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 97, phương thức window.close() dùng để đóng cửa sổ trình duyệt hiện hành.
Câu 11Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:D (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 12Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ nào sau đây dùng kết hợp với `<input type="text" list="subject_list">` để cung cấp danh sách gợi ý tự động (autocomplete) khi người dùng nhập liệu?
Đáp án đúng:B (<datalist id="subject_list">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 128, phần tử
Câu 13Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `border-collapse: collapse;` trong CSS áp dụng cho thẻ <table> có tác dụng gì?
Đáp án đúng:C (Gộp các đường viền của các ô và bảng thành một đường viền đơn)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 127, thuộc tính border-collapse: collapse gộp các đường viền đôi của các ô liền kề thành một đường viền đơn duy nhất.
Câu 14Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thuộc tính nào của thẻ HTML có thể dùng để hiển thị tooltip (chú thích) khi người dùng rê chuột lên thành phần đó? (Đề thi mẫu - Câu 2)
Đáp án đúng:C (title)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 2 và slide Ch2 trang 39, thuộc tính title tạo tooltip khi con trỏ chuột dừng trên thành phần HTML.
Câu 15Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để xóa một cookie đã lưu trữ trên máy client bằng JavaScript, thao tác nào sau đây là đúng chuẩn?
Đáp án đúng:B (Gán thuộc tính expires của cookie về một mốc thời gian trong quá khứ)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 107, để xóa cookie ta gán trường expires về thời gian trước hiện tại (ví dụ: expires=Thu, 01 Jan 2020 00:00:00 UTC).
Câu 16Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc điểm nổi bật của giao thức UDP (User Datagram Protocol) so với TCP là gì?
Đáp án đúng:D (Truyền dữ liệu dạng không kết nối, không kiểm soát lỗi nên có tốc độ truyền nhanh)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, UDP truyền dữ liệu dạng không kết nối, không thực hiện kiểm soát lỗi, do đó tốc độ truyền nhanh.
Câu 17Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về biến và kiểu dữ liệu trong JavaScript? (Đề thi mẫu - Câu 19)
Đáp án đúng:B (Biến trong JavaScript có thể giữ giá trị của bất kỳ kiểu dữ liệu nào (kiểu động).)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 19 và slide Ch4 trang 19, JS là ngôn ngữ định kiểu động (loosely typed), một biến có thể lưu trữ bất kỳ kiểu dữ liệu nào.
Câu 18Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `:nth-child(even)` trong CSS có tác dụng gì?
Đáp án đúng:D (Chọn các phần tử con ở vị trí chẵn (2, 4, 6, ...))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 40, `:nth-child(even)` chọn các phần tử con chẵn, còn `odd` chọn các phần tử lẻ.
Câu 19Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị dòng chữ có đường viền màu đen mảnh xung quanh chữ 'me' trên cùng một hàng (inline) như `Hello [me]`, thẻ nào sau đây đúng? (Đề thi mẫu - Câu 6)
Đáp án đúng:D (Hello <span style="border:1px solid black">me</span>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 6 và slide Ch2 trang 28, span là thành phần inline hiển thị trên cùng một dòng, trong khi div và p là khối block sẽ tự động ngắt dòng.
Câu 20Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:A (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 21Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để vẽ một đường tròn tâm (100, 100) bán kính 50 trên thẻ <canvas> bằng ngữ cảnh 2D (ctx), câu lệnh arc() nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:C (ctx.arc(100, 100, 50, 0, 2 * Math.PI);)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 158, đường tròn là cung khép kín có startingAngle = 0 và endingAngle = 2 * Math.PI.
Câu 22Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS `p[title~="test"]` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:C (Chọn các thẻ p có thuộc tính title chứa từ 'test' (phân cách bởi khoảng trắng))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, `[attr~=value]` chọn phần tử có thuộc tính mà giá trị của nó chứa từ value độc lập (phân cách bởi khoảng trắng).
Câu 23Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu trúc thẻ <table> trong HTML? (Đề thi mẫu - Câu 4)
Đáp án đúng:B (Thành phần table chỉ chứa tối đa một thành phần tbody.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 4 và slide Ch2 trang 60, thẻ table chỉ có tối đa 1 thead và 1 tfoot, nhưng CÓ THỂ CHỨA NHIỀU TBODY. Do đó phát biểu 'chỉ chứa tối đa 1 tbody' là sai.
Câu 29Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để một ô trong bảng trải rộng chiếm vị trí của 3 cột liên tiếp nhau theo chiều ngang, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (colspan="3")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 65, thuộc tính colspan="3" dùng để trộn 3 ô liền kề theo chiều ngang (trên các cột) thành 1 ô.
Câu 30Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong bài tập tự luận 1 của đề thi mẫu, để chia dòng có class `item-4` thành 4 cột bằng nhau trong Flexbox, ta thiết lập độ rộng hoặc flex-basis cho mỗi cột con là bao nhiêu?
Đáp án đúng:A (width: 25% (hoặc flex: 25%))
Giải thích: Theo Đề thi mẫu tự luận 1, dòng chia làm 4 cột nên mỗi cột chiếm 100% / 4 = 25% chiều rộng.
Câu 31Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Kết quả trả về của câu lệnh `Number("abc")` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:B (NaN)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 24, hàm Number() khi nhận vào một chuỗi không hợp lệ sẽ trả về NaN (Not a Number).
Câu 32Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho chuỗi `var str = "Red Blue Cyan Yellow";`. Kết quả của câu lệnh `str.slice(4, 8)` là gì?
Đáp án đúng:C ("Blue")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 62, slice(4, 8) lấy từ chỉ số 4 đến 7 (không bao gồm 8), chuỗi con tương ứng là 'Blue'.
Câu 33Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các phần tử tiêu đề heading từ <h1> đến <h6>?
Đáp án đúng:A ($(":header"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:header` của jQuery dùng chọn tất cả các phần tử từ h1 đến h6.
Câu 34Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Văn bản đặt trong thẻ <address>...</address> mặc định sẽ được trình duyệt hiển thị với định dạng gì?
Đáp án đúng:A (Chữ in nghiêng và có ngắt dòng)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 34, thẻ
chứa thông tin địa chỉ, tác giả, được hiển thị dạng in nghiêng và có ngắt dòng.
Câu 35Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:C (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 36Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết kết quả xuất ra màn hình console của đoạn chương trình JavaScript sau: (Đề thi mẫu - Câu 20) ```javascript var s = "Welcome to JavaFX"; console.info(s.substr(-6)); ```
Đáp án đúng:A (JavaFX)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 20 và slide Ch4 trang 63, hàm substr(-6) lấy 6 ký tự tính từ cuối chuỗi ngược lại. 6 ký tự cuối của 'Welcome to JavaFX' là 'JavaFX'.
Câu 37Chương 3: Định kiểu với CSS
Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:A (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để thiết lập phím tắt truy cập nhanh cho một điều khiển form (ví dụ nhấn Alt + U hoặc Alt + Shift + U), ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (accesskey)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 135, thuộc tính accesskey cho phép gán ký tự bàn phím làm phím tắt nhận tiêu điểm cho phần tử.
Câu 39Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <input type="image"> trong form HTML được sử dụng làm nút submit có đặc điểm gì nổi bật khi người dùng click chuột?
Đáp án đúng:B (Gửi tọa độ x và y của điểm người dùng nhấn chuột lên server dạng name.x và name.y)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 117, nút submit ảnh khi được click sẽ gửi tọa độ điểm click đến máy chủ dưới dạng name.x và name.y.
Câu 40Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Cặp thành phần nào sau đây trong kiến trúc Web chịu trách nhiệm phân tích (render) mã HTML, CSS và thực thi mã JavaScript để hiển thị trang web cho người dùng?
Đáp án đúng:C (Web client (Trình duyệt web))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 12, 16, trình duyệt web (Web client) nhận mã HTML từ web server, định dạng và hiển thị thông tin lên màn hình.
Câu 41Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng String trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi con tìm kiếm (nếu không tìm thấy trả về -1)?
Đáp án đúng:D (indexOf())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 60, indexOf(searchValue, [fromIndex]) trả về vị trí tìm thấy chuỗi con lần đầu tiên, không thấy trả về -1.
Câu 42Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:C (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 43Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:D ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 44Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để gom các nút radio button vào cùng một nhóm chọn duy nhất (tại một thời điểm chỉ chọn được 1 radio), ta thiết lập thuộc tính nào của các thẻ <input type="radio"> giống nhau? (Đề thi mẫu - Câu 7)
Đáp án đúng:A (name)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 7 và slide Ch2 trang 122, các thẻ input radio có cùng giá trị thuộc tính name sẽ tự động được nhóm lại thành một nhóm chọn loại trừ nhau.
Câu 45Chương 5: Thư viện jQuery
Trong đề thi mẫu phần Tự luận 2, để làm cho quả bóng `#myBallId` di chuyển sang phải 500px và tăng chiều rộng thành 100px trong vòng 1 giây (1000ms), câu lệnh jQuery nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:C ($("#myBallId").animate({left: '500px', width: '100px'}, 1000);)
Giải thích: Theo đáp án câu 2 Tự luận Đề thi mẫu, sử dụng hàm animate() của jQuery với các thuộc tính CSS tương ứng và thời gian 1000ms.
Câu 46Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:C (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 47Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Node trong DOM dùng để thêm một nút con mới vào cuối danh sách các nút con của phần tử cha?
Đáp án đúng:A (appendChild())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 120-121, appendChild(node) thêm một nút con vào cuối cây DOM của phần tử cha.
Câu 48Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Khi triển khai website lên host miễn phí somee.com theo hướng dẫn giáo trình, sau khi upload và giải nén file MyWebSite.zip, thao tác bắt buộc tiếp theo là gì?
Đáp án đúng:B (Xóa tập tin default.asp có sẵn của hệ thống)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 57, sau khi giải nén website lên somee.com, cần xóa file default.asp mặc định của host để website nhận trang index.html.
Câu 49Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc trưng cơ bản của Web động (Dynamic Web) là gì?
Đáp án đúng:D (Web động = Web tĩnh + lập trình xử lý (trang web không có sẵn mà được tạo động mỗi khi có yêu cầu))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 19, Web động là web tĩnh kết hợp lập trình xử lý phía server và cơ sở dữ liệu, trang web được tạo ra khi có request.
Câu 50Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:C ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.