Đặc điểm nổi bật của giao thức UDP (User Datagram Protocol) so với TCP là gì?
Đáp án đúng:C (Truyền dữ liệu dạng không kết nối, không kiểm soát lỗi nên có tốc độ truyền nhanh)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, UDP truyền dữ liệu dạng không kết nối, không thực hiện kiểm soát lỗi, do đó tốc độ truyền nhanh.
Câu 2Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery trả về chiều rộng của phần tử bao gồm cả vùng nội dung, vùng đệm (padding) và đường viền (border)?
Đáp án đúng:D (outerWidth())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 45-46, width() là nội dung, innerWidth() gồm padding, outerWidth() gồm padding + border, và outerWidth(true) gồm cả margin.
Câu 3Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Khai báo nào sau đây là khai báo chuẩn của HTML5 ở dòng đầu tiên của tài liệu?
Đáp án đúng:D (<!DOCTYPE html>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 15, khai báo là cú pháp thông báo phiên bản HTML5 cho trình duyệt.
Câu 4Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `background-size: contain;` hoạt động như thế nào khi hiển thị ảnh nền?
Đáp án đúng:B (Tự động co giãn ảnh để nằm trọn trong khung chứa và giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 58, `contain` resize ảnh để lấp đầy trong khung và luôn giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao (thấy toàn bộ ảnh).
Câu 5Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `:nth-child(even)` trong CSS có tác dụng gì?
Đáp án đúng:C (Chọn các phần tử con ở vị trí chẵn (2, 4, 6, ...))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 40, `:nth-child(even)` chọn các phần tử con chẵn, còn `odd` chọn các phần tử lẻ.
Câu 6Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị dòng chữ có đường viền màu đen mảnh xung quanh chữ 'me' trên cùng một hàng (inline) như `Hello [me]`, thẻ nào sau đây đúng? (Đề thi mẫu - Câu 6)
Đáp án đúng:C (Hello <span style="border:1px solid black">me</span>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 6 và slide Ch2 trang 28, span là thành phần inline hiển thị trên cùng một dòng, trong khi div và p là khối block sẽ tự động ngắt dòng.
Câu 7Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:B (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 8Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Node trong DOM dùng để thêm một nút con mới vào cuối danh sách các nút con của phần tử cha?
Đáp án đúng:B (appendChild())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 120-121, appendChild(node) thêm một nút con vào cuối cây DOM của phần tử cha.
Câu 9Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho đoạn mã JavaScript sau: ```javascript var x = 16 + 4 + "Volvo"; ``` Giá trị của biến x là:
Đáp án đúng:C ("20Volvo")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, phép tính thực hiện từ trái sang phải: 16 + 4 = 20, sau đó số 20 cộng chuỗi với "Volvo" thành chuỗi "20Volvo".
Câu 10Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `h1[id$="xyz"]` chọn những phần tử nào?
Đáp án đúng:B (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 11Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS `p[title~="test"]` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:B (Chọn các thẻ p có thuộc tính title chứa từ 'test' (phân cách bởi khoảng trắng))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, `[attr~=value]` chọn phần tử có thuộc tính mà giá trị của nó chứa từ value độc lập (phân cách bởi khoảng trắng).
Câu 12Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List)?
Đáp án đúng:A (<ol>...</ol>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 52, danh sách có thứ tự sử dụng thẻ
kết hợp các thẻ mục con
.
Câu 13Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây dùng để định dạng riêng cho phần tử con ĐẦU TIÊN nằm trong một phần tử cha?
Đáp án đúng:D (:first-child)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 37, `:first-child` chỉ chọn các phần tử là con đầu tiên của phần tử cha.
Câu 14Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong tài liệu HTML, cặp thẻ nào sau đây chứa các thông tin metadata, tiêu đề trang web, liên kết CSS/JS nhưng KHÔNG hiển thị trên trang giao diện?
Đáp án đúng:C (<head>...</head>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 8, nội dung nằm trong thẻ
chứa tiêu đề, mô tả mã hóa, tham chiếu JavaScript, CSS và không hiển thị trên giao diện trang web.
Câu 15Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:B (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 16Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery được dùng để xóa bỏ một hoặc nhiều class CSS khỏi phần tử?
Đáp án đúng:D (removeClass())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 43, `removeClass("class_name")` dùng để xóa class của phần tử.
Câu 17Chương 5: Thư viện jQuery
Trong đề thi mẫu phần Tự luận 2, để làm cho quả bóng `#myBallId` di chuyển sang phải 500px và tăng chiều rộng thành 100px trong vòng 1 giây (1000ms), câu lệnh jQuery nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:C ($("#myBallId").animate({left: '500px', width: '100px'}, 1000);)
Giải thích: Theo đáp án câu 2 Tự luận Đề thi mẫu, sử dụng hàm animate() của jQuery với các thuộc tính CSS tương ứng và thời gian 1000ms.
Câu 18Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:D (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 19Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:A (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 20Chương 5: Thư viện jQuery
Sự kiện nào trong jQuery được kích hoạt ngay khi cây DOM của tài liệu HTML đã sẵn sàng (chưa cần đợi tải xong hình ảnh)?
Đáp án đúng:C ($(document).ready())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 19, 24, sự kiện `$(document).ready()` xảy ra khi cấu trúc cây DOM được nạp hoàn toàn, chạy sớm hơn sự kiện load của window.
Câu 21Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `border-collapse: collapse;` trong CSS áp dụng cho thẻ <table> có tác dụng gì?
Đáp án đúng:D (Gộp các đường viền của các ô và bảng thành một đường viền đơn)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 127, thuộc tính border-collapse: collapse gộp các đường viền đôi của các ô liền kề thành một đường viền đơn duy nhất.
Câu 22Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 23Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Kết quả trả về của câu lệnh `Number("abc")` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:D (NaN)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 24, hàm Number() khi nhận vào một chuỗi không hợp lệ sẽ trả về NaN (Not a Number).
Câu 24Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <ol>, để danh sách hiển thị thứ tự bắt đầu bằng số 6 thay vì số 1, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (<ol start="6">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 54, thuộc tính start của thẻ
quy định thứ tự bắt đầu của danh sách (ví dụ: ).
Câu 25Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết kết quả xuất ra màn hình console của đoạn chương trình JavaScript sau: (Đề thi mẫu - Câu 20) ```javascript var s = "Welcome to JavaFX"; console.info(s.substr(-6)); ```
Đáp án đúng:D (JavaFX)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 20 và slide Ch4 trang 63, hàm substr(-6) lấy 6 ký tự tính từ cuối chuỗi ngược lại. 6 ký tự cuối của 'Welcome to JavaFX' là 'JavaFX'.
Câu 26Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để gom các nút radio button vào cùng một nhóm chọn duy nhất (tại một thời điểm chỉ chọn được 1 radio), ta thiết lập thuộc tính nào của các thẻ <input type="radio"> giống nhau? (Đề thi mẫu - Câu 7)
Đáp án đúng:B (name)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 7 và slide Ch2 trang 122, các thẻ input radio có cùng giá trị thuộc tính name sẽ tự động được nhóm lại thành một nhóm chọn loại trừ nhau.
Câu 27Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các dòng lẻ (dòng 1, 3, 5, ...) trong thẻ <table>?
Đáp án đúng:A ($("tr:odd"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 12, bộ chọn `tr:odd` chọn các dòng ở vị trí lẻ, còn `tr:even` chọn các dòng ở vị trí chẵn.
Câu 28Chương 3: Định kiểu với CSS
Đoạn mã Media Query sau được áp dụng trong điều kiện nào? `@media screen and (max-width: 600px) { body { background-color: olive; } }`
Đáp án đúng:C (Màn hình có chiều rộng tối đa là 600px (chiều rộng từ 600px trở xuống))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 159, `@media screen and (max-width: 600px)` áp dụng các quy tắc style khi chiều rộng màn hình <= 600px.
Câu 29Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cho siêu liên kết `<a href="#here">Click here</a>` liên kết trong cùng một trang web. 'here' có thể là giá trị của thuộc tính nào trong thẻ HTML đích? (Đề thi mẫu - Câu 5)
Đáp án đúng:D (id)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 5 và slide Ch2 trang 43, liên kết nội bộ trong cùng tài liệu (bookmark) sử dụng ký tự '#' kết hợp với giá trị thuộc tính id của phần tử đích.
Câu 30Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ `<meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm">` đặt trong thẻ `<head>` có tác dụng gì?
Đáp án đúng:B (Tự động chuyển hướng trang web đến trang file.htm sau 3 giây)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 21, thẻ meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm" dùng để chuyển hướng trang sau 3 giây sang file.htm.
Câu 31Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về biến và kiểu dữ liệu trong JavaScript? (Đề thi mẫu - Câu 19)
Đáp án đúng:A (Biến trong JavaScript có thể giữ giá trị của bất kỳ kiểu dữ liệu nào (kiểu động).)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 19 và slide Ch4 trang 19, JS là ngôn ngữ định kiểu động (loosely typed), một biến có thể lưu trữ bất kỳ kiểu dữ liệu nào.
Câu 32Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <hr> trong HTML dùng để tạo đường kẻ ngang. Thuộc tính nào sau đây của <hr> quy định đường kẻ đơn sắc không có bóng?
Đáp án đúng:D (noshade)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 31, thẻ
có thuộc tính noshade chỉ định đường kẻ là một màu thuần túy, không có bóng mờ.
Câu 33Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để vẽ một đường tròn tâm (100, 100) bán kính 50 trên thẻ <canvas> bằng ngữ cảnh 2D (ctx), câu lệnh arc() nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:D (ctx.arc(100, 100, 50, 0, 2 * Math.PI);)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 158, đường tròn là cung khép kín có startingAngle = 0 và endingAngle = 2 * Math.PI.
Câu 34Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức HTTP (HyperText Transfer Protocol) hoạt động theo mô hình nào và sử dụng giao thức truyền vận nào bên dưới?
Đáp án đúng:A (Mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, HTTP truyền siêu văn bản (HTML) giữa Web server và Web client, hoạt động theo mô hình Client/Server và sử dụng giao thức TCP.
Câu 35Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào sau đây là giao thức hướng kết nối (connection-oriented), truyền tải dữ liệu tin cậy và có cơ chế kiểm soát lỗi?
Đáp án đúng:B (TCP (Transmission Control Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, TCP là giao thức hướng kết nối, thiết lập kết nối giữa hai máy tính để truyền tải dữ liệu tin cậy, có kiểm soát lỗi.
Câu 36Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn tất cả các phần tử F nằm sau phần tử E (cùng phần tử cha)?
Đáp án đúng:A (E ~ F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 33, `E ~ F` (General sibling) chọn TẤT CẢ các phần tử F sau phần tử E. `E + F` chỉ chọn 1 phần tử liền kề ngay sau.
Câu 37Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Mạng Internet (International Network) là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình kiến trúc nào?
Đáp án đúng:D (Mô hình Client/Server (Máy khách/Máy chủ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 5, Internet là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình Client/Server, trong đó mỗi máy tính được định danh bởi một địa chỉ IP.
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Văn bản đặt trong thẻ <address>...</address> mặc định sẽ được trình duyệt hiển thị với định dạng gì?
Đáp án đúng:A (Chữ in nghiêng và có ngắt dòng)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 34, thẻ
chứa thông tin địa chỉ, tác giả, được hiển thị dạng in nghiêng và có ngắt dòng.
Câu 39Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:B (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 40Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của ngữ cảnh Canvas 2D (ctx) dùng để tô màu toàn bộ vùng bên trong một hình chữ nhật?
Đáp án đúng:D (fillRect(x, y, w, h))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 154, fillRect(x,y,w,h) tô màu vùng hình chữ nhật; strokeRect() vẽ đường viền; clearRect() xóa vùng chữ nhật.
Câu 41Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Date trả về thứ trong tuần dưới dạng số nguyên từ 0 (Chủ nhật) đến 6 (Thứ bảy)?
Đáp án đúng:A (getDay())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 74, getDay() trả về thứ trong tuần từ 0 (Sunday) đến 6 (Saturday); còn getDate() trả về ngày trong tháng từ 1 đến 31.
Câu 42Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:C (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 43Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ nào sau đây dùng kết hợp với `<input type="text" list="subject_list">` để cung cấp danh sách gợi ý tự động (autocomplete) khi người dùng nhập liệu?
Đáp án đúng:C (<datalist id="subject_list">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 128, phần tử
Câu 44Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery dùng để dừng ngay lập tức một hiệu ứng animation đang chạy trên phần tử?
Đáp án đúng:C (stop())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 65, phương thức `$(selector).stop(stopAll, goToEnd)` dùng để dừng các hiệu ứng đang thực thi trên phần tử.
Câu 45Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, khi tạo đối tượng Date: `var d = new Date(2022, 5, 20);`, tham số tháng là 5 đại diện cho tháng mấy trong năm?
Đáp án đúng:D (Tháng 6)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 71, trong JavaScript đối tượng Date đánh chỉ số tháng từ 0 đến 11 (0 là Tháng 1, 5 là Tháng 6).
Câu 46Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 86, các trạng thái liên kết cần đảm bảo đúng thứ tự liệt kê: link -> visited -> hover -> active.
Câu 47Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:A (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 48Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:B ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 49Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:B (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 50Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Hệ thống tên miền (DNS - Domain Name System) có vai trò cốt lõi gì trong kiến trúc mạng Internet?
Đáp án đúng:D (Ánh xạ địa chỉ IP (dạng số nguyên 32 bit khó nhớ) thành tên miền dạng chữ dễ nhớ)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 8, mỗi máy tính có địa chỉ IP 32 bit khó nhớ, DNS giúp ánh xạ IP thành tên miền dễ nhớ (ví dụ: 171.244.23.58 -> ou.edu.vn).