Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:A (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Câu 2Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Mã HTML nào sau đây tạo liên kết mở trang web trên một tab mới hoặc cửa sổ mới khi người dùng click vào? (Đề thi mẫu - Câu 9)
Đáp án đúng:A (<a href="url" target="_blank">OU</a>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 9 và slide Ch2 trang 39, target="_blank" chỉ định mở liên kết trong cửa sổ hoặc tab mới.
Câu 3Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:B (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 4Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các phần tử tiêu đề heading từ <h1> đến <h6>?
Đáp án đúng:B ($(":header"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:header` của jQuery dùng chọn tất cả các phần tử từ h1 đến h6.
Câu 5Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Hiệp hội nào chịu trách nhiệm chính trong việc phát triển và chuẩn hóa các quy tắc công nghệ World Wide Web trên toàn cầu?
Đáp án đúng:D (W3C (World Wide Web Consortium))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 11 và Ch2 trang 5, WWW được phát triển và chuẩn hóa bởi tổ chức W3C.
Câu 6Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào được sử dụng để truyền và tải tập tin (file) giữa máy khách và máy chủ trên Internet qua giao thức TCP?
Đáp án đúng:C (FTP (File Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, FTP dùng để truyền file trên Internet theo mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP.
Câu 7Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `:nth-child(even)` trong CSS có tác dụng gì?
Đáp án đúng:B (Chọn các phần tử con ở vị trí chẵn (2, 4, 6, ...))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 40, `:nth-child(even)` chọn các phần tử con chẵn, còn `odd` chọn các phần tử lẻ.
Câu 8Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:A (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 9Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery được dùng để xóa bỏ một hoặc nhiều class CSS khỏi phần tử?
Đáp án đúng:C (removeClass())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 43, `removeClass("class_name")` dùng để xóa class của phần tử.
Câu 10Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:D (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 11Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thuộc tính nào của thẻ HTML có thể dùng để hiển thị tooltip (chú thích) khi người dùng rê chuột lên thành phần đó? (Đề thi mẫu - Câu 2)
Đáp án đúng:A (title)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 2 và slide Ch2 trang 39, thuộc tính title tạo tooltip khi con trỏ chuột dừng trên thành phần HTML.
Câu 12Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:A (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 13Chương 5: Thư viện jQuery
Trong jQuery, phương thức nào dùng để chèn thêm nội dung mới vào CUỐI bên trong phần tử được chọn?
Đáp án đúng:B (append())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 39, `append()` nối nội dung vào cuối bên trong phần tử; còn `prepend()` thêm vào đầu bên trong phần tử.
Câu 14Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 15Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong CSS, bộ chọn `:not(p)` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:A (Chọn tất cả các phần tử không phải là thẻ <p>)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 39, bộ chọn `:not(selector)` chọn các phần tử không thuộc bộ chọn selector.
Câu 16Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Khi triển khai website lên host miễn phí somee.com theo hướng dẫn giáo trình, sau khi upload và giải nén file MyWebSite.zip, thao tác bắt buộc tiếp theo là gì?
Đáp án đúng:A (Xóa tập tin default.asp có sẵn của hệ thống)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 57, sau khi giải nén website lên somee.com, cần xóa file default.asp mặc định của host để website nhận trang index.html.
Câu 17Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây dùng để định dạng văn bản hiển thị dưới dạng chữ bị gạch ngang (thể hiện nội dung đã bị xóa)?
Đáp án đúng:D (<del>...</del>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bị gạch ngang (xóa), còn hiển thị dạng chèn thêm (gạch chân).
Câu 18Chương 3: Định kiểu với CSS
Để cố định ảnh nền không bị trượt khi người dùng cuộn trang web, ta thiết lập thuộc tính CSS nào sau đây? (Đề thi mẫu - Câu 13)
Đáp án đúng:C (background-attachment: fixed;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 13 và slide Ch3 trang 54, background-attachment có 2 giá trị là scroll (cuộn theo) và fixed (cố định ảnh nền khi cuộn trang).
Câu 19Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `h1[id$="xyz"]` chọn những phần tử nào?
Đáp án đúng:D (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 20Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:D (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 21Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <input type="image"> trong form HTML được sử dụng làm nút submit có đặc điểm gì nổi bật khi người dùng click chuột?
Đáp án đúng:C (Gửi tọa độ x và y của điểm người dùng nhấn chuột lên server dạng name.x và name.y)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 117, nút submit ảnh khi được click sẽ gửi tọa độ điểm click đến máy chủ dưới dạng name.x và name.y.
Câu 22Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <ol>, để danh sách hiển thị thứ tự bắt đầu bằng số 6 thay vì số 1, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (<ol start="6">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 54, thuộc tính start của thẻ
quy định thứ tự bắt đầu của danh sách (ví dụ: ).
Câu 23Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự kiện nào sau đây xảy ra khi một điều khiển ô nhập liệu trên form bị MẤT tiêu điểm (focus)?
Đáp án đúng:C (onblur)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 126, sự kiện onblur xảy ra khi phần tử mất focus; còn onfocus xảy ra khi phần tử nhận focus.
Câu 24Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong bài tập tự luận 1 của đề thi mẫu, để chia dòng có class `item-4` thành 4 cột bằng nhau trong Flexbox, ta thiết lập độ rộng hoặc flex-basis cho mỗi cột con là bao nhiêu?
Đáp án đúng:A (width: 25% (hoặc flex: 25%))
Giải thích: Theo Đề thi mẫu tự luận 1, dòng chia làm 4 cột nên mỗi cột chiếm 100% / 4 = 25% chiều rộng.
Câu 25Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị ký hiệu toán học x bình phương ($x^2$) trên trình duyệt, thẻ HTML nào sau đây là đúng? (Đề thi mẫu - Câu 1)
Đáp án đúng:D (x<sup>2</sup>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 1 và slide Ch2 trang 34: tạo chỉ số trên (superscript - $x^2$), còn tạo chỉ số dưới (subscript - $H_2O$).
Câu 26Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:D ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 27Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 86, các trạng thái liên kết cần đảm bảo đúng thứ tự liệt kê: link -> visited -> hover -> active.
Câu 28Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Mạng Internet (International Network) là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình kiến trúc nào?
Đáp án đúng:D (Mô hình Client/Server (Máy khách/Máy chủ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 5, Internet là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình Client/Server, trong đó mỗi máy tính được định danh bởi một địa chỉ IP.
Câu 29Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:D (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 30Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Array trong JavaScript dùng để thêm một hoặc nhiều phần tử vào CUỐI mảng và trả về chiều dài mới của mảng?
Đáp án đúng:A (push())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 86, push() thêm phần tử vào cuối mảng; unshift() thêm vào đầu mảng; pop() xóa ở cuối; shift() xóa ở đầu.
Câu 31Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS `p[title~="test"]` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:A (Chọn các thẻ p có thuộc tính title chứa từ 'test' (phân cách bởi khoảng trắng))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, `[attr~=value]` chọn phần tử có thuộc tính mà giá trị của nó chứa từ value độc lập (phân cách bởi khoảng trắng).
Câu 32Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List)?
Đáp án đúng:C (<ol>...</ol>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 52, danh sách có thứ tự sử dụng thẻ
kết hợp các thẻ mục con
.
Câu 33Chương 3: Định kiểu với CSS
Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:D (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 34Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:C ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 35Chương 3: Định kiểu với CSS
Phương thức 2D Transform nào trong CSS3 dùng để thay đổi kích thước phóng to/thu nhỏ của phần tử theo chiều rộng và chiều cao?
Đáp án đúng:D (scale(x, y))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 134, phương thức scale(x, y) thay đổi kích thước của đối tượng theo chiều rộng và chiều cao; scale(2, 2) phóng to gấp đôi.
Câu 36Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thuộc tính 'tabindex' trên các điều khiển form có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:A (Quy định thứ tự nhận tiêu điểm (focus) của các control khi người dùng nhấn phím Tab)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 133, tabindex là số nguyên quy định thứ tự các điều khiển nhận tiêu điểm khi nhấn phím Tab hoặc Shift+Tab. Phần tử có tabindex nhỏ nhất sẽ nhận focus đầu tiên.
Câu 37Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, loại hộp thoại (dialog) nào cho phép người dùng nhập vào một chuỗi thông tin? (Đề thi mẫu - Câu 17)
Đáp án đúng:B (prompt())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 17 và slide Ch4 trang 32, hộp thoại prompt("chuỗi thông báo", ["giá trị gợi ý"]) cho phép người dùng nhập thông tin.
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ định dạng nào sau đây làm văn bản được tô sáng (highlight màu vàng mặc định)?
Đáp án đúng:C (<mark>...</mark>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bên trong được tô sáng (highlight).
Câu 39Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho đoạn mã JavaScript sau: ```javascript var x = 16 + 4 + "Volvo"; ``` Giá trị của biến x là:
Đáp án đúng:D ("20Volvo")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, phép tính thực hiện từ trái sang phải: 16 + 4 = 20, sau đó số 20 cộng chuỗi với "Volvo" thành chuỗi "20Volvo".
Câu 40Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của ngữ cảnh Canvas 2D (ctx) dùng để tô màu toàn bộ vùng bên trong một hình chữ nhật?
Đáp án đúng:A (fillRect(x, y, w, h))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 154, fillRect(x,y,w,h) tô màu vùng hình chữ nhật; strokeRect() vẽ đường viền; clearRect() xóa vùng chữ nhật.
Câu 41Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự khác biệt cốt lõi giữa toán tử `==` và `===` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:C (Toán tử == so sánh giá trị có ép kiểu; === so sánh bằng cả về giá trị và kiểu dữ liệu)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 30, `==` là so sánh bằng có ép kiểu tự động; `===` là so sánh bằng nghiêm ngặt (strict equality) cả giá trị và kiểu dữ liệu.
Câu 42Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng String trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi con tìm kiếm (nếu không tìm thấy trả về -1)?
Đáp án đúng:A (indexOf())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 60, indexOf(searchValue, [fromIndex]) trả về vị trí tìm thấy chuỗi con lần đầu tiên, không thấy trả về -1.
Câu 43Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để xóa một cookie đã lưu trữ trên máy client bằng JavaScript, thao tác nào sau đây là đúng chuẩn?
Đáp án đúng:B (Gán thuộc tính expires của cookie về một mốc thời gian trong quá khứ)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 107, để xóa cookie ta gán trường expires về thời gian trước hiện tại (ví dụ: expires=Thu, 01 Jan 2020 00:00:00 UTC).
Câu 44Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Hệ thống tên miền (DNS - Domain Name System) có vai trò cốt lõi gì trong kiến trúc mạng Internet?
Đáp án đúng:C (Ánh xạ địa chỉ IP (dạng số nguyên 32 bit khó nhớ) thành tên miền dạng chữ dễ nhớ)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 8, mỗi máy tính có địa chỉ IP 32 bit khó nhớ, DNS giúp ánh xạ IP thành tên miền dễ nhớ (ví dụ: 171.244.23.58 -> ou.edu.vn).
Câu 45Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery dùng để dừng ngay lập tức một hiệu ứng animation đang chạy trên phần tử?
Đáp án đúng:C (stop())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 65, phương thức `$(selector).stop(stopAll, goToEnd)` dùng để dừng các hiệu ứng đang thực thi trên phần tử.
Câu 46Chương 3: Định kiểu với CSS
Phát biểu nào sau đây là SAI về các thuộc tính trong CSS? (Đề thi mẫu - Câu 15)
Đáp án đúng:A (Thuộc tính outline cũng được tính vào kích thước tổng thể của thành phần HTML.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 15 và slide Ch3 trang 104, outline vẽ đường viền bao quanh bên ngoài nhưng KHÔNG được tính vào kích thước phần tử và không ảnh hưởng layout.
Câu 47Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu trúc thẻ <table> trong HTML? (Đề thi mẫu - Câu 4)
Đáp án đúng:B (Thành phần table chỉ chứa tối đa một thành phần tbody.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 4 và slide Ch2 trang 60, thẻ table chỉ có tối đa 1 thead và 1 tfoot, nhưng CÓ THỂ CHỨA NHIỀU TBODY. Do đó phát biểu 'chỉ chứa tối đa 1 tbody' là sai.
Câu 48Chương 5: Thư viện jQuery
Sự kiện nào trong jQuery được kích hoạt ngay khi cây DOM của tài liệu HTML đã sẵn sàng (chưa cần đợi tải xong hình ảnh)?
Đáp án đúng:D ($(document).ready())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 19, 24, sự kiện `$(document).ready()` xảy ra khi cấu trúc cây DOM được nạp hoàn toàn, chạy sớm hơn sự kiện load của window.
Câu 49Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:C (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.