Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:C (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 2Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <input type="image"> trong form HTML được sử dụng làm nút submit có đặc điểm gì nổi bật khi người dùng click chuột?
Đáp án đúng:D (Gửi tọa độ x và y của điểm người dùng nhấn chuột lên server dạng name.x và name.y)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 117, nút submit ảnh khi được click sẽ gửi tọa độ điểm click đến máy chủ dưới dạng name.x và name.y.
Câu 3Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:B (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 4Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:C ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 5Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức HTTP (HyperText Transfer Protocol) hoạt động theo mô hình nào và sử dụng giao thức truyền vận nào bên dưới?
Đáp án đúng:B (Mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, HTTP truyền siêu văn bản (HTML) giữa Web server và Web client, hoạt động theo mô hình Client/Server và sử dụng giao thức TCP.
Câu 6Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `border-collapse: collapse;` trong CSS áp dụng cho thẻ <table> có tác dụng gì?
Đáp án đúng:D (Gộp các đường viền của các ô và bảng thành một đường viền đơn)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 127, thuộc tính border-collapse: collapse gộp các đường viền đôi của các ô liền kề thành một đường viền đơn duy nhất.
Câu 7Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Array trong JavaScript dùng để thêm một hoặc nhiều phần tử vào CUỐI mảng và trả về chiều dài mới của mảng?
Đáp án đúng:A (push())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 86, push() thêm phần tử vào cuối mảng; unshift() thêm vào đầu mảng; pop() xóa ở cuối; shift() xóa ở đầu.
Câu 8Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, loại hộp thoại (dialog) nào cho phép người dùng nhập vào một chuỗi thông tin? (Đề thi mẫu - Câu 17)
Đáp án đúng:C (prompt())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 17 và slide Ch4 trang 32, hộp thoại prompt("chuỗi thông báo", ["giá trị gợi ý"]) cho phép người dùng nhập thông tin.
Câu 9Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi sử dụng thuộc tính `text-overflow: ellipsis;` để hiển thị dấu 3 chấm (...) khi văn bản bị tràn, hai thuộc tính CSS nào sau đây BẮT BUỘC phải đi kèm?
Đáp án đúng:C (white-space: nowrap; và overflow: hidden;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 78, để `text-overflow` hoạt động bắt buộc phải có `white-space: nowrap;` và `overflow: hidden;`.
Câu 10Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Văn bản đặt trong thẻ <address>...</address> mặc định sẽ được trình duyệt hiển thị với định dạng gì?
Đáp án đúng:C (Chữ in nghiêng và có ngắt dòng)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 34, thẻ
chứa thông tin địa chỉ, tác giả, được hiển thị dạng in nghiêng và có ngắt dòng.
Câu 11Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để vẽ hình tròn trong SVG, thẻ nào sau đây được đặt bên trong thẻ `<svg>`?
Đáp án đúng:C (<circle cx="200" cy="100" r="80" />)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 86, trong SVG thẻ `` có thuộc tính cx, cy là tọa độ tâm và r là bán kính.
Câu 12Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Mạng Internet (International Network) là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình kiến trúc nào?
Đáp án đúng:A (Mô hình Client/Server (Máy khách/Máy chủ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 5, Internet là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình Client/Server, trong đó mỗi máy tính được định danh bởi một địa chỉ IP.
Câu 13Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn tất cả các phần tử F nằm sau phần tử E (cùng phần tử cha)?
Đáp án đúng:A (E ~ F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 33, `E ~ F` (General sibling) chọn TẤT CẢ các phần tử F sau phần tử E. `E + F` chỉ chọn 1 phần tử liền kề ngay sau.
Câu 14Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:D (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 15Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự kiện nào sau đây xảy ra khi một điều khiển ô nhập liệu trên form bị MẤT tiêu điểm (focus)?
Đáp án đúng:A (onblur)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 126, sự kiện onblur xảy ra khi phần tử mất focus; còn onfocus xảy ra khi phần tử nhận focus.
Câu 16Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào có nhiệm vụ gửi thư điện tử từ máy người dùng đến máy chủ thư (mail server) trên Internet?
Đáp án đúng:C (SMTP (Simple Mail Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, SMTP dùng để gửi thư điện tử đến máy chủ (mail server) trên Internet, hoạt động trên nền TCP.
Câu 17Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Trong cấu trúc thư mục tiêu chuẩn của một ứng dụng web đơn giản (MyWebSite) như slide Ch1, các tập tin định dạng giao diện nên được đặt trong thư mục nào?
Đáp án đúng:A (Thư mục css)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 40, thư mục css dùng để chứa các tập tin .css; thư mục images chứa ảnh; thư mục js chứa tập tin JavaScript.
Câu 18Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery dùng để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình tùy biến cho phần tử (thay đổi vị trí, kích thước)? (Đề thi mẫu - Tự luận 2)
Đáp án đúng:A (animate())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 62 và đề thi mẫu Tự luận 2, phương thức `animate({properties}, duration)` dùng để tạo hoạt hình tùy biến các thuộc tính CSS.
Câu 19Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:C (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:B ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 22Chương 5: Thư viện jQuery
Trong jQuery, phương thức nào dùng để chèn thêm nội dung mới vào CUỐI bên trong phần tử được chọn?
Đáp án đúng:D (append())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 39, `append()` nối nội dung vào cuối bên trong phần tử; còn `prepend()` thêm vào đầu bên trong phần tử.
Câu 23Chương 3: Định kiểu với CSS
Để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình CSS animation, từ khóa nào sau đây được dùng để định nghĩa tập hợp các khung hình (keyframes)?
Đáp án đúng:B (@keyframes)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 139-140, @keyframes animationname { ... } được dùng để định nghĩa các trạng thái khung hình theo mốc % hoặc from/to.
Câu 24Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:A (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 25Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các dòng lẻ (dòng 1, 3, 5, ...) trong thẻ <table>?
Đáp án đúng:C ($("tr:odd"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 12, bộ chọn `tr:odd` chọn các dòng ở vị trí lẻ, còn `tr:even` chọn các dòng ở vị trí chẵn.
Câu 26Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ `<meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm">` đặt trong thẻ `<head>` có tác dụng gì?
Đáp án đúng:A (Tự động chuyển hướng trang web đến trang file.htm sau 3 giây)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 21, thẻ meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm" dùng để chuyển hướng trang sau 3 giây sang file.htm.
Câu 27Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 28Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong tài liệu HTML, cặp thẻ nào sau đây chứa các thông tin metadata, tiêu đề trang web, liên kết CSS/JS nhưng KHÔNG hiển thị trên trang giao diện?
Đáp án đúng:A (<head>...</head>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 8, nội dung nằm trong thẻ
chứa tiêu đề, mô tả mã hóa, tham chiếu JavaScript, CSS và không hiển thị trên giao diện trang web.
Câu 29Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:D (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 30Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để xóa một cookie đã lưu trữ trên máy client bằng JavaScript, thao tác nào sau đây là đúng chuẩn?
Đáp án đúng:B (Gán thuộc tính expires của cookie về một mốc thời gian trong quá khứ)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 107, để xóa cookie ta gán trường expires về thời gian trước hiện tại (ví dụ: expires=Thu, 01 Jan 2020 00:00:00 UTC).
Câu 31Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:C (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 32Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `h1[id$="xyz"]` chọn những phần tử nào?
Đáp án đúng:B (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 33Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho chuỗi `var str = "Red Blue Cyan Yellow";`. Kết quả của câu lệnh `str.slice(4, 8)` là gì?
Đáp án đúng:A ("Blue")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 62, slice(4, 8) lấy từ chỉ số 4 đến 7 (không bao gồm 8), chuỗi con tương ứng là 'Blue'.
Câu 34Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của ngữ cảnh Canvas 2D (ctx) dùng để tô màu toàn bộ vùng bên trong một hình chữ nhật?
Đáp án đúng:C (fillRect(x, y, w, h))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 154, fillRect(x,y,w,h) tô màu vùng hình chữ nhật; strokeRect() vẽ đường viền; clearRect() xóa vùng chữ nhật.
Câu 35Chương 3: Định kiểu với CSS
Cho đoạn HTML và CSS: ```html <div> <div class="title">CSS1</div> <div><p class="title">CSS2</p></div> <p><span class="title">CSS3</span></p> </div> ``` CSS: `div > .title { color: red; }` Những dòng chữ nào sẽ có màu đỏ? (Đề thi mẫu - Câu 11)
Đáp án đúng:C (CSS1)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 11 và slide Ch3 trang 32, `div > .title` chỉ chọn phần tử có class title là CON TRỰC TIẾP của div. CSS2 là con trực tiếp của p, CSS3 là con của p.
Câu 36Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:D (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 37Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <table>, ô tiêu đề cột được tạo bằng thẻ nào, và mặc định trình duyệt hiển thị định dạng của nó ra sao?
Đáp án đúng:D (Thẻ <th>, tự động căn giữa và in đậm)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 59, thẻ
(Table Header) tạo ô tiêu đề cột, nội dung bên trong được tự động in đậm và căn giữa.
Câu 38Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 86, các trạng thái liên kết cần đảm bảo đúng thứ tự liệt kê: link -> visited -> hover -> active.
Câu 39Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:B ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 40Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <hr> trong HTML dùng để tạo đường kẻ ngang. Thuộc tính nào sau đây của <hr> quy định đường kẻ đơn sắc không có bóng?
Đáp án đúng:D (noshade)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 31, thẻ
có thuộc tính noshade chỉ định đường kẻ là một màu thuần túy, không có bóng mờ.
Câu 41Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Hệ thống tên miền (DNS - Domain Name System) có vai trò cốt lõi gì trong kiến trúc mạng Internet?
Đáp án đúng:D (Ánh xạ địa chỉ IP (dạng số nguyên 32 bit khó nhớ) thành tên miền dạng chữ dễ nhớ)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 8, mỗi máy tính có địa chỉ IP 32 bit khó nhớ, DNS giúp ánh xạ IP thành tên miền dễ nhớ (ví dụ: 171.244.23.58 -> ou.edu.vn).
Câu 42Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List)?
Đáp án đúng:C (<ol>...</ol>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 52, danh sách có thứ tự sử dụng thẻ
kết hợp các thẻ mục con
.
Câu 43Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <img>, thuộc tính 'alt' có công dụng gì?
Đáp án đúng:A (Quy định chuỗi văn bản hiển thị thay thế khi đường dẫn hình ảnh bị sai hoặc ảnh không tải được)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 71, thuộc tính 'alt' (alternate text) chứa chuỗi văn bản thay thế khi URL hình ảnh bị sai hoặc trình duyệt không tải được ảnh.
Câu 44Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, khi tạo đối tượng Date: `var d = new Date(2022, 5, 20);`, tham số tháng là 5 đại diện cho tháng mấy trong năm?
Đáp án đúng:C (Tháng 6)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 71, trong JavaScript đối tượng Date đánh chỉ số tháng từ 0 đến 11 (0 là Tháng 1, 5 là Tháng 6).
Câu 45Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết kết quả xuất ra màn hình console của đoạn chương trình JavaScript sau: (Đề thi mẫu - Câu 20) ```javascript var s = "Welcome to JavaFX"; console.info(s.substr(-6)); ```
Đáp án đúng:B (JavaFX)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 20 và slide Ch4 trang 63, hàm substr(-6) lấy 6 ký tự tính từ cuối chuỗi ngược lại. 6 ký tự cuối của 'Welcome to JavaFX' là 'JavaFX'.
Câu 46Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ định dạng nào sau đây làm văn bản được tô sáng (highlight màu vàng mặc định)?
Đáp án đúng:D (<mark>...</mark>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bên trong được tô sáng (highlight).
Câu 47Chương 3: Định kiểu với CSS
Phát biểu nào sau đây là SAI về các thuộc tính trong CSS? (Đề thi mẫu - Câu 15)
Đáp án đúng:C (Thuộc tính outline cũng được tính vào kích thước tổng thể của thành phần HTML.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 15 và slide Ch3 trang 104, outline vẽ đường viền bao quanh bên ngoài nhưng KHÔNG được tính vào kích thước phần tử và không ảnh hưởng layout.
Câu 48Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery trả về chiều rộng của phần tử bao gồm cả vùng nội dung, vùng đệm (padding) và đường viền (border)?
Đáp án đúng:C (outerWidth())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 45-46, width() là nội dung, innerWidth() gồm padding, outerWidth() gồm padding + border, và outerWidth(true) gồm cả margin.
Câu 49Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:A (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 50Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong CSS, bộ chọn `:not(p)` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:C (Chọn tất cả các phần tử không phải là thẻ <p>)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 39, bộ chọn `:not(selector)` chọn các phần tử không thuộc bộ chọn selector.