Khai báo nào sau đây là khai báo chuẩn của HTML5 ở dòng đầu tiên của tài liệu?
Đáp án đúng:D (<!DOCTYPE html>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 15, khai báo là cú pháp thông báo phiên bản HTML5 cho trình duyệt.
Câu 2Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery được dùng để xóa bỏ một hoặc nhiều class CSS khỏi phần tử?
Đáp án đúng:B (removeClass())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 43, `removeClass("class_name")` dùng để xóa class của phần tử.
Câu 3Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:C (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Câu 4Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn tất cả các phần tử F nằm sau phần tử E (cùng phần tử cha)?
Đáp án đúng:D (E ~ F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 33, `E ~ F` (General sibling) chọn TẤT CẢ các phần tử F sau phần tử E. `E + F` chỉ chọn 1 phần tử liền kề ngay sau.
Câu 5Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Cấu trúc chuẩn của một địa chỉ URL (Uniform Resource Locator) gồm những thành phần nào sau đây?
Đáp án đúng:A ([protocol://]<web server name>[:TCP port]/[virtual dir]/[web file])
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 15, URL chuẩn gồm giao thức, tên máy chủ DNS, cổng TCP (tùy chọn), thư mục ảo và tên file tài nguyên.
Câu 6Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Mạng Internet (International Network) là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình kiến trúc nào?
Đáp án đúng:D (Mô hình Client/Server (Máy khách/Máy chủ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 5, Internet là mạng máy tính toàn cầu hoạt động dựa trên mô hình Client/Server, trong đó mỗi máy tính được định danh bởi một địa chỉ IP.
Câu 7Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 86, các trạng thái liên kết cần đảm bảo đúng thứ tự liệt kê: link -> visited -> hover -> active.
Câu 8Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Array trong JavaScript dùng để thêm một hoặc nhiều phần tử vào CUỐI mảng và trả về chiều dài mới của mảng?
Đáp án đúng:B (push())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 86, push() thêm phần tử vào cuối mảng; unshift() thêm vào đầu mảng; pop() xóa ở cuối; shift() xóa ở đầu.
Câu 9Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các dòng lẻ (dòng 1, 3, 5, ...) trong thẻ <table>?
Đáp án đúng:C ($("tr:odd"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 12, bộ chọn `tr:odd` chọn các dòng ở vị trí lẻ, còn `tr:even` chọn các dòng ở vị trí chẵn.
Câu 10Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để gom các nút radio button vào cùng một nhóm chọn duy nhất (tại một thời điểm chỉ chọn được 1 radio), ta thiết lập thuộc tính nào của các thẻ <input type="radio"> giống nhau? (Đề thi mẫu - Câu 7)
Đáp án đúng:D (name)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 7 và slide Ch2 trang 122, các thẻ input radio có cùng giá trị thuộc tính name sẽ tự động được nhóm lại thành một nhóm chọn loại trừ nhau.
Câu 11Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:C (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 12Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết kết quả xuất ra màn hình console của đoạn chương trình JavaScript sau: (Đề thi mẫu - Câu 20) ```javascript var s = "Welcome to JavaFX"; console.info(s.substr(-6)); ```
Đáp án đúng:D (JavaFX)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 20 và slide Ch4 trang 63, hàm substr(-6) lấy 6 ký tự tính từ cuối chuỗi ngược lại. 6 ký tự cuối của 'Welcome to JavaFX' là 'JavaFX'.
Câu 13Chương 3: Định kiểu với CSS
Cho đoạn HTML và CSS: ```html <div> <div class="title">CSS1</div> <div><p class="title">CSS2</p></div> <p><span class="title">CSS3</span></p> </div> ``` CSS: `div > .title { color: red; }` Những dòng chữ nào sẽ có màu đỏ? (Đề thi mẫu - Câu 11)
Đáp án đúng:D (CSS1)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 11 và slide Ch3 trang 32, `div > .title` chỉ chọn phần tử có class title là CON TRỰC TIẾP của div. CSS2 là con trực tiếp của p, CSS3 là con của p.
Câu 14Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:A ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 15Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây dùng để định dạng riêng cho phần tử con ĐẦU TIÊN nằm trong một phần tử cha?
Đáp án đúng:B (:first-child)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 37, `:first-child` chỉ chọn các phần tử là con đầu tiên của phần tử cha.
Câu 16Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng String trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi con tìm kiếm (nếu không tìm thấy trả về -1)?
Đáp án đúng:A (indexOf())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 60, indexOf(searchValue, [fromIndex]) trả về vị trí tìm thấy chuỗi con lần đầu tiên, không thấy trả về -1.
Câu 17Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng window trong BOM dùng để đóng cửa sổ trình duyệt hiện hành?
Đáp án đúng:D (window.close())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 97, phương thức window.close() dùng để đóng cửa sổ trình duyệt hiện hành.
Câu 18Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 19Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:C (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 20Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong CSS, bộ chọn `:not(p)` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:D (Chọn tất cả các phần tử không phải là thẻ <p>)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 39, bộ chọn `:not(selector)` chọn các phần tử không thuộc bộ chọn selector.
Câu 21Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho chuỗi `var str = "Red Blue Cyan Yellow";`. Kết quả của câu lệnh `str.slice(4, 8)` là gì?
Đáp án đúng:D ("Blue")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 62, slice(4, 8) lấy từ chỉ số 4 đến 7 (không bao gồm 8), chuỗi con tương ứng là 'Blue'.
Câu 22Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự khác biệt cốt lõi giữa toán tử `==` và `===` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:C (Toán tử == so sánh giá trị có ép kiểu; === so sánh bằng cả về giá trị và kiểu dữ liệu)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 30, `==` là so sánh bằng có ép kiểu tự động; `===` là so sánh bằng nghiêm ngặt (strict equality) cả giá trị và kiểu dữ liệu.
Câu 23Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị ký hiệu toán học x bình phương ($x^2$) trên trình duyệt, thẻ HTML nào sau đây là đúng? (Đề thi mẫu - Câu 1)
Đáp án đúng:B (x<sup>2</sup>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 1 và slide Ch2 trang 34: tạo chỉ số trên (superscript - $x^2$), còn tạo chỉ số dưới (subscript - $H_2O$).
Câu 24Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `:nth-child(even)` trong CSS có tác dụng gì?
Đáp án đúng:B (Chọn các phần tử con ở vị trí chẵn (2, 4, 6, ...))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 40, `:nth-child(even)` chọn các phần tử con chẵn, còn `odd` chọn các phần tử lẻ.
Câu 25Chương 3: Định kiểu với CSS
Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:C (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 26Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cho siêu liên kết `<a href="#here">Click here</a>` liên kết trong cùng một trang web. 'here' có thể là giá trị của thuộc tính nào trong thẻ HTML đích? (Đề thi mẫu - Câu 5)
Đáp án đúng:D (id)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 5 và slide Ch2 trang 43, liên kết nội bộ trong cùng tài liệu (bookmark) sử dụng ký tự '#' kết hợp với giá trị thuộc tính id của phần tử đích.
Câu 27Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong kỹ thuật ImageMap, để định nghĩa vùng liên kết hình chữ nhật trên ảnh, thuộc tính shape và coords của thẻ <area> được khai báo thế nào?
Đáp án đúng:B (shape="rect" coords="x1,y1,x2,y2")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 77, hình chữ nhật có shape="rect" với coords="x1,y1,x2,y2" đại diện cho tọa độ góc trên-trái và góc dưới-phải.
Câu 28Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery dùng để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình tùy biến cho phần tử (thay đổi vị trí, kích thước)? (Đề thi mẫu - Tự luận 2)
Đáp án đúng:C (animate())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 62 và đề thi mẫu Tự luận 2, phương thức `animate({properties}, duration)` dùng để tạo hoạt hình tùy biến các thuộc tính CSS.
Câu 29Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:A (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 30Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:A (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 31Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức DOM nào sau đây trả về danh sách tất cả các phần tử có thuộc tính class được chỉ định?
Đáp án đúng:B (document.getElementsByClassName())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 115, getElementsByClassName("class_name") trả về danh sách HTMLCollection tất cả các phần tử có class tương ứng.
Câu 32Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:B ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 33Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thuộc tính nào của thẻ HTML có thể dùng để hiển thị tooltip (chú thích) khi người dùng rê chuột lên thành phần đó? (Đề thi mẫu - Câu 2)
Đáp án đúng:C (title)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 2 và slide Ch2 trang 39, thuộc tính title tạo tooltip khi con trỏ chuột dừng trên thành phần HTML.
Câu 34Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu trúc thẻ <table> trong HTML? (Đề thi mẫu - Câu 4)
Đáp án đúng:D (Thành phần table chỉ chứa tối đa một thành phần tbody.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 4 và slide Ch2 trang 60, thẻ table chỉ có tối đa 1 thead và 1 tfoot, nhưng CÓ THỂ CHỨA NHIỀU TBODY. Do đó phát biểu 'chỉ chứa tối đa 1 tbody' là sai.
Câu 35Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <table>, ô tiêu đề cột được tạo bằng thẻ nào, và mặc định trình duyệt hiển thị định dạng của nó ra sao?
Đáp án đúng:B (Thẻ <th>, tự động căn giữa và in đậm)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 59, thẻ
(Table Header) tạo ô tiêu đề cột, nội dung bên trong được tự động in đậm và căn giữa.
Câu 36Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:C (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 37Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery trả về chiều rộng của phần tử bao gồm cả vùng nội dung, vùng đệm (padding) và đường viền (border)?
Đáp án đúng:D (outerWidth())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 45-46, width() là nội dung, innerWidth() gồm padding, outerWidth() gồm padding + border, và outerWidth(true) gồm cả margin.
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Văn bản đặt trong thẻ <address>...</address> mặc định sẽ được trình duyệt hiển thị với định dạng gì?
Đáp án đúng:D (Chữ in nghiêng và có ngắt dòng)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 34, thẻ
chứa thông tin địa chỉ, tác giả, được hiển thị dạng in nghiêng và có ngắt dòng.
Câu 39Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào được sử dụng để truyền và tải tập tin (file) giữa máy khách và máy chủ trên Internet qua giao thức TCP?
Đáp án đúng:B (FTP (File Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, FTP dùng để truyền file trên Internet theo mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP.
Câu 40Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:A (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 41Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi sử dụng thuộc tính `text-overflow: ellipsis;` để hiển thị dấu 3 chấm (...) khi văn bản bị tràn, hai thuộc tính CSS nào sau đây BẮT BUỘC phải đi kèm?
Đáp án đúng:A (white-space: nowrap; và overflow: hidden;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 78, để `text-overflow` hoạt động bắt buộc phải có `white-space: nowrap;` và `overflow: hidden;`.
Câu 42Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để thiết lập phím tắt truy cập nhanh cho một điều khiển form (ví dụ nhấn Alt + U hoặc Alt + Shift + U), ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (accesskey)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 135, thuộc tính accesskey cho phép gán ký tự bàn phím làm phím tắt nhận tiêu điểm cho phần tử.
Câu 43Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự kiện nào sau đây xảy ra khi một điều khiển ô nhập liệu trên form bị MẤT tiêu điểm (focus)?
Đáp án đúng:B (onblur)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 126, sự kiện onblur xảy ra khi phần tử mất focus; còn onfocus xảy ra khi phần tử nhận focus.
Câu 44Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `h1[id$="xyz"]` chọn những phần tử nào?
Đáp án đúng:D (Các thẻ h1 có giá trị thuộc tính id kết thúc bằng chuỗi 'xyz')
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 34, ký hiệu `$=` chọn phần tử có giá trị thuộc tính kết thúc bằng chuỗi chỉ định.
Câu 45Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:D (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 46Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <hr> trong HTML dùng để tạo đường kẻ ngang. Thuộc tính nào sau đây của <hr> quy định đường kẻ đơn sắc không có bóng?
Đáp án đúng:C (noshade)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 31, thẻ
có thuộc tính noshade chỉ định đường kẻ là một màu thuần túy, không có bóng mờ.
Câu 47Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 48Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để một ô trong bảng trải rộng chiếm vị trí của 3 cột liên tiếp nhau theo chiều ngang, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:A (colspan="3")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 65, thuộc tính colspan="3" dùng để trộn 3 ô liền kề theo chiều ngang (trên các cột) thành 1 ô.
Câu 49Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc điểm nổi bật của giao thức UDP (User Datagram Protocol) so với TCP là gì?
Đáp án đúng:B (Truyền dữ liệu dạng không kết nối, không kiểm soát lỗi nên có tốc độ truyền nhanh)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, UDP truyền dữ liệu dạng không kết nối, không thực hiện kiểm soát lỗi, do đó tốc độ truyền nhanh.
Câu 50Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Số hiệu cổng (TCP port) chuẩn mặc định của giao thức HTTP khi truy cập trang web là bao nhiêu?
Đáp án đúng:D (80)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 15, số nguyên 16 bit quy định port chuẩn của giao thức HTTP là cổng 80 (HTTPS dùng cổng 443).