Pseudo-class nào sau đây chọn các phần tử input đang ở trạng thái bị vô hiệu hóa?
Đáp án đúng:B (:disabled)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 36, `:disabled` chọn các phần tử đang ở trạng thái vô hiệu hóa (disabled).
Câu 2Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:B (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 3Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào sau đây của đối tượng Number trong JavaScript dùng để chỉ định số lượng chữ số thập phân sau dấu phẩy? (Đề thi mẫu - Câu 18)
Đáp án đúng:C (toFixed())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 18 và slide Ch4 trang 26, phương thức toFixed(n) chuyển đổi số thành chuỗi số có n chữ số phần thập phân được định dạng.
Câu 4Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Kết quả trả về của câu lệnh `Number("abc")` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:B (NaN)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 24, hàm Number() khi nhận vào một chuỗi không hợp lệ sẽ trả về NaN (Not a Number).
Câu 5Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 6Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về biến và kiểu dữ liệu trong JavaScript? (Đề thi mẫu - Câu 19)
Đáp án đúng:A (Biến trong JavaScript có thể giữ giá trị của bất kỳ kiểu dữ liệu nào (kiểu động).)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 19 và slide Ch4 trang 19, JS là ngôn ngữ định kiểu động (loosely typed), một biến có thể lưu trữ bất kỳ kiểu dữ liệu nào.
Câu 7Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <img>, thuộc tính 'alt' có công dụng gì?
Đáp án đúng:A (Quy định chuỗi văn bản hiển thị thay thế khi đường dẫn hình ảnh bị sai hoặc ảnh không tải được)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 71, thuộc tính 'alt' (alternate text) chứa chuỗi văn bản thay thế khi URL hình ảnh bị sai hoặc trình duyệt không tải được ảnh.
Câu 8Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List)?
Đáp án đúng:B (<ol>...</ol>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 52, danh sách có thứ tự sử dụng thẻ
kết hợp các thẻ mục con
.
Câu 9Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính `background-size: contain;` hoạt động như thế nào khi hiển thị ảnh nền?
Đáp án đúng:D (Tự động co giãn ảnh để nằm trọn trong khung chứa và giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 58, `contain` resize ảnh để lấp đầy trong khung và luôn giữ nguyên tỷ lệ rộng/cao (thấy toàn bộ ảnh).
Câu 10Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <input type="image"> trong form HTML được sử dụng làm nút submit có đặc điểm gì nổi bật khi người dùng click chuột?
Đáp án đúng:C (Gửi tọa độ x và y của điểm người dùng nhấn chuột lên server dạng name.x và name.y)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 117, nút submit ảnh khi được click sẽ gửi tọa độ điểm click đến máy chủ dưới dạng name.x và name.y.
Câu 11Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn tất cả các phần tử F nằm sau phần tử E (cùng phần tử cha)?
Đáp án đúng:B (E ~ F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 33, `E ~ F` (General sibling) chọn TẤT CẢ các phần tử F sau phần tử E. `E + F` chỉ chọn 1 phần tử liền kề ngay sau.
Câu 12Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Khai báo nào sau đây là khai báo chuẩn của HTML5 ở dòng đầu tiên của tài liệu?
Đáp án đúng:C (<!DOCTYPE html>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 15, khai báo là cú pháp thông báo phiên bản HTML5 cho trình duyệt.
Câu 13Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Mã HTML nào sau đây tạo liên kết mở trang web trên một tab mới hoặc cửa sổ mới khi người dùng click vào? (Đề thi mẫu - Câu 9)
Đáp án đúng:A (<a href="url" target="_blank">OU</a>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 9 và slide Ch2 trang 39, target="_blank" chỉ định mở liên kết trong cửa sổ hoặc tab mới.
Câu 14Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự khác biệt cốt lõi giữa toán tử `==` và `===` trong JavaScript là gì?
Đáp án đúng:B (Toán tử == so sánh giá trị có ép kiểu; === so sánh bằng cả về giá trị và kiểu dữ liệu)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 30, `==` là so sánh bằng có ép kiểu tự động; `===` là so sánh bằng nghiêm ngặt (strict equality) cả giá trị và kiểu dữ liệu.
Câu 15Chương 5: Thư viện jQuery
Cú pháp cơ bản của thư viện jQuery để chọn phần tử và thực thi hành động là gì?
Đáp án đúng:D ($(selector).action())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 9, cú pháp chuẩn của jQuery là `$(selector).action()`.
Câu 16Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để vẽ một đường tròn tâm (100, 100) bán kính 50 trên thẻ <canvas> bằng ngữ cảnh 2D (ctx), câu lệnh arc() nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:D (ctx.arc(100, 100, 50, 0, 2 * Math.PI);)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 158, đường tròn là cung khép kín có startingAngle = 0 và endingAngle = 2 * Math.PI.
Câu 17Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc trưng cơ bản của Web động (Dynamic Web) là gì?
Đáp án đúng:B (Web động = Web tĩnh + lập trình xử lý (trang web không có sẵn mà được tạo động mỗi khi có yêu cầu))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 19, Web động là web tĩnh kết hợp lập trình xử lý phía server và cơ sở dữ liệu, trang web được tạo ra khi có request.
Câu 18Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Cấu trúc chuẩn của một địa chỉ URL (Uniform Resource Locator) gồm những thành phần nào sau đây?
Đáp án đúng:C ([protocol://]<web server name>[:TCP port]/[virtual dir]/[web file])
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 15, URL chuẩn gồm giao thức, tên máy chủ DNS, cổng TCP (tùy chọn), thư mục ảo và tên file tài nguyên.
Câu 19Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery dùng để dừng ngay lập tức một hiệu ứng animation đang chạy trên phần tử?
Đáp án đúng:C (stop())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 65, phương thức `$(selector).stop(stopAll, goToEnd)` dùng để dừng các hiệu ứng đang thực thi trên phần tử.
Câu 20Chương 3: Định kiểu với CSS
Để cố định ảnh nền không bị trượt khi người dùng cuộn trang web, ta thiết lập thuộc tính CSS nào sau đây? (Đề thi mẫu - Câu 13)
Đáp án đúng:B (background-attachment: fixed;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 13 và slide Ch3 trang 54, background-attachment có 2 giá trị là scroll (cuộn theo) và fixed (cố định ảnh nền khi cuộn trang).
Câu 21Chương 3: Định kiểu với CSS
Đoạn mã Media Query sau được áp dụng trong điều kiện nào? `@media screen and (max-width: 600px) { body { background-color: olive; } }`
Đáp án đúng:D (Màn hình có chiều rộng tối đa là 600px (chiều rộng từ 600px trở xuống))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 159, `@media screen and (max-width: 600px)` áp dụng các quy tắc style khi chiều rộng màn hình <= 600px.
Câu 22Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:C (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 23Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho đoạn mã JavaScript sau: ```javascript var x = 16 + 4 + "Volvo"; ``` Giá trị của biến x là:
Đáp án đúng:B ("20Volvo")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, phép tính thực hiện từ trái sang phải: 16 + 4 = 20, sau đó số 20 cộng chuỗi với "Volvo" thành chuỗi "20Volvo".
Câu 24Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ <hr> trong HTML dùng để tạo đường kẻ ngang. Thuộc tính nào sau đây của <hr> quy định đường kẻ đơn sắc không có bóng?
Đáp án đúng:B (noshade)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 31, thẻ
có thuộc tính noshade chỉ định đường kẻ là một màu thuần túy, không có bóng mờ.
Câu 25Chương 1: Tổng quan Internet & Web
World Wide Web (WWW) được phát minh bởi ai, vào thời gian nào và tại đâu?
Đáp án đúng:C (Tim Berners-Lee, phát minh ngày 12/3/1989 (công bố năm 1990) tại CERN (Thụy Sĩ))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 11, WWW do Tim Berners-Lee (chuyên gia tại CERN, Thụy Sĩ) phát minh ngày 12/3/1989, công bố năm 1990.
Câu 26Chương 3: Định kiểu với CSS
Phương thức 2D Transform nào trong CSS3 dùng để thay đổi kích thước phóng to/thu nhỏ của phần tử theo chiều rộng và chiều cao?
Đáp án đúng:C (scale(x, y))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 134, phương thức scale(x, y) thay đổi kích thước của đối tượng theo chiều rộng và chiều cao; scale(2, 2) phóng to gấp đôi.
Câu 27Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức DOM nào sau đây trả về danh sách tất cả các phần tử có thuộc tính class được chỉ định?
Đáp án đúng:B (document.getElementsByClassName())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 115, getElementsByClassName("class_name") trả về danh sách HTMLCollection tất cả các phần tử có class tương ứng.
Câu 28Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các phần tử tiêu đề heading từ <h1> đến <h6>?
Đáp án đúng:D ($(":header"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:header` của jQuery dùng chọn tất cả các phần tử từ h1 đến h6.
Câu 29Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:B (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 30Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu trúc thẻ <table> trong HTML? (Đề thi mẫu - Câu 4)
Đáp án đúng:B (Thành phần table chỉ chứa tối đa một thành phần tbody.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 4 và slide Ch2 trang 60, thẻ table chỉ có tối đa 1 thead và 1 tfoot, nhưng CÓ THỂ CHỨA NHIỀU TBODY. Do đó phát biểu 'chỉ chứa tối đa 1 tbody' là sai.
Câu 31Chương 3: Định kiểu với CSS
Cho đoạn HTML và CSS: ```html <div> <div class="title">CSS1</div> <div><p class="title">CSS2</p></div> <p><span class="title">CSS3</span></p> </div> ``` CSS: `div > .title { color: red; }` Những dòng chữ nào sẽ có màu đỏ? (Đề thi mẫu - Câu 11)
Đáp án đúng:B (CSS1)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 11 và slide Ch3 trang 32, `div > .title` chỉ chọn phần tử có class title là CON TRỰC TIẾP của div. CSS2 là con trực tiếp của p, CSS3 là con của p.
Câu 32Chương 3: Định kiểu với CSS
Đơn vị kích thước phông chữ `rem` trong CSS3 được tính toán dựa trên đối tượng nào?
Đáp án đúng:B (Kích thước phông chữ của phần tử gốc root (thẻ <html>))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 82, 1rem = kích thước font của phần tử root (); trong khi 1em = kích thước font của phần tử cha trực tiếp.
Câu 33Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ định dạng nào sau đây làm văn bản được tô sáng (highlight màu vàng mặc định)?
Đáp án đúng:D (<mark>...</mark>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bên trong được tô sáng (highlight).
Câu 34Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn phần tử <li> thứ 4 trong danh sách <ul> (biết chỉ số index bắt đầu từ 0)?
Đáp án đúng:C ($("ul li:eq(3)"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:eq(3)` chọn phần tử có chỉ số index = 3, tức là phần tử thứ 4 trong danh sách.
Câu 35Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Trong cấu trúc thư mục tiêu chuẩn của một ứng dụng web đơn giản (MyWebSite) như slide Ch1, các tập tin định dạng giao diện nên được đặt trong thư mục nào?
Đáp án đúng:D (Thư mục css)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 40, thư mục css dùng để chứa các tập tin .css; thư mục images chứa ảnh; thư mục js chứa tập tin JavaScript.
Câu 36Chương 3: Định kiểu với CSS
Phát biểu nào sau đây là SAI về các thuộc tính trong CSS? (Đề thi mẫu - Câu 15)
Đáp án đúng:D (Thuộc tính outline cũng được tính vào kích thước tổng thể của thành phần HTML.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 15 và slide Ch3 trang 104, outline vẽ đường viền bao quanh bên ngoài nhưng KHÔNG được tính vào kích thước phần tử và không ảnh hưởng layout.
Câu 37Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi sử dụng thuộc tính `text-overflow: ellipsis;` để hiển thị dấu 3 chấm (...) khi văn bản bị tràn, hai thuộc tính CSS nào sau đây BẮT BUỘC phải đi kèm?
Đáp án đúng:C (white-space: nowrap; và overflow: hidden;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 78, để `text-overflow` hoạt động bắt buộc phải có `white-space: nowrap;` và `overflow: hidden;`.
Câu 38Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các dòng lẻ (dòng 1, 3, 5, ...) trong thẻ <table>?
Đáp án đúng:A ($("tr:odd"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 12, bộ chọn `tr:odd` chọn các dòng ở vị trí lẻ, còn `tr:even` chọn các dòng ở vị trí chẵn.
Câu 39Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn phần tử F là con trực tiếp cấp 1 của phần tử E?
Đáp án đúng:B (E > F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 32, `E > F` là Child combinator chọn phần tử F có phần tử cha là E. `E F` là chọn con cháu ở mọi cấp.
Câu 40Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị dòng chữ có đường viền màu đen mảnh xung quanh chữ 'me' trên cùng một hàng (inline) như `Hello [me]`, thẻ nào sau đây đúng? (Đề thi mẫu - Câu 6)
Đáp án đúng:A (Hello <span style="border:1px solid black">me</span>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 6 và slide Ch2 trang 28, span là thành phần inline hiển thị trên cùng một dòng, trong khi div và p là khối block sẽ tự động ngắt dòng.
Câu 41Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:B ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 42Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để xóa một cookie đã lưu trữ trên máy client bằng JavaScript, thao tác nào sau đây là đúng chuẩn?
Đáp án đúng:D (Gán thuộc tính expires của cookie về một mốc thời gian trong quá khứ)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 107, để xóa cookie ta gán trường expires về thời gian trước hiện tại (ví dụ: expires=Thu, 01 Jan 2020 00:00:00 UTC).
Câu 43Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Adobe Dreamweaver CC cung cấp chế độ Live View mang lại ưu thế gì cho lập trình viên web?
Đáp án đúng:B (Cho phép kéo thả trực quan các thành phần bằng chuột và tự động sinh mã lệnh HTML/CSS tương ứng)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 31, Live View trong Dreamweaver cho phép thao tác kéo thả trực quan các phần tử và tự động sinh mã lệnh.
Câu 44Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong thẻ <ol>, để danh sách hiển thị thứ tự bắt đầu bằng số 6 thay vì số 1, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:A (<ol start="6">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 54, thuộc tính start của thẻ
quy định thứ tự bắt đầu của danh sách (ví dụ: ).
Câu 45Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thuộc tính nào của thẻ HTML có thể dùng để hiển thị tooltip (chú thích) khi người dùng rê chuột lên thành phần đó? (Đề thi mẫu - Câu 2)
Đáp án đúng:C (title)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 2 và slide Ch2 trang 39, thuộc tính title tạo tooltip khi con trỏ chuột dừng trên thành phần HTML.
Câu 46Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:D (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 47Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:D (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 48Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Trong JavaScript, loại hộp thoại (dialog) nào cho phép người dùng nhập vào một chuỗi thông tin? (Đề thi mẫu - Câu 17)
Đáp án đúng:C (prompt())
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 17 và slide Ch4 trang 32, hộp thoại prompt("chuỗi thông báo", ["giá trị gợi ý"]) cho phép người dùng nhập thông tin.
Câu 49Chương 5: Thư viện jQuery
Trong jQuery, phương thức nào dùng để chèn thêm nội dung mới vào CUỐI bên trong phần tử được chọn?
Đáp án đúng:B (append())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 39, `append()` nối nội dung vào cuối bên trong phần tử; còn `prepend()` thêm vào đầu bên trong phần tử.
Câu 50Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Array trong JavaScript dùng để thêm một hoặc nhiều phần tử vào CUỐI mảng và trả về chiều dài mới của mảng?
Đáp án đúng:D (push())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 86, push() thêm phần tử vào cuối mảng; unshift() thêm vào đầu mảng; pop() xóa ở cuối; shift() xóa ở đầu.