Màu sắc trong CSS được khai báo dạng `rgba(255, 0, 0, 0.4)`. Giá trị 0.4 ở tham số cuối cùng có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:B (Độ trong suốt/độ rõ (alpha) của màu, có giá trị từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 45, trong rgba, tham số alpha quy định độ rõ của màu từ 0 đến 1 (1 là rõ hoàn toàn, 0 là trong suốt hoàn toàn).
Câu 2Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Khi định nghĩa hàm trong JavaScript, nếu người dùng gọi hàm mà truyền thiếu đối số so với danh sách tham số, giá trị của tham số bị thiếu sẽ là gì?
Đáp án đúng:A (undefined)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 36, JS không bắt lỗi thiếu đối số, nhưng giá trị của tham số không được truyền vào sẽ nhận giá trị undefined.
Câu 3Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong CSS, bộ chọn `:not(p)` có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:C (Chọn tất cả các phần tử không phải là thẻ <p>)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 39, bộ chọn `:not(selector)` chọn các phần tử không thuộc bộ chọn selector.
Câu 4Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để một ô trong bảng trải rộng chiếm vị trí của 3 cột liên tiếp nhau theo chiều ngang, ta thiết lập thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (colspan="3")
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 65, thuộc tính colspan="3" dùng để trộn 3 ô liền kề theo chiều ngang (trên các cột) thành 1 ô.
Câu 5Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery dùng để dừng ngay lập tức một hiệu ứng animation đang chạy trên phần tử?
Đáp án đúng:C (stop())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 65, phương thức `$(selector).stop(stopAll, goToEnd)` dùng để dừng các hiệu ứng đang thực thi trên phần tử.
Câu 6Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong Flexbox, để các flex item tự động chuyển dòng (rớt dòng) khi tổng chiều rộng của các item vượt quá chiều rộng của container, ta dùng thuộc tính nào?
Đáp án đúng:B (flex-wrap: wrap;)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 151, thuộc tính flex-wrap: wrap quy định các item chuyển xuống dòng mới khi chiều ngang của flex container không đủ.
Câu 7Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Khi triển khai website lên host miễn phí somee.com theo hướng dẫn giáo trình, sau khi upload và giải nén file MyWebSite.zip, thao tác bắt buộc tiếp theo là gì?
Đáp án đúng:C (Xóa tập tin default.asp có sẵn của hệ thống)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 57, sau khi giải nén website lên somee.com, cần xóa file default.asp mặc định của host để website nhận trang index.html.
Câu 8Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Trong tài liệu HTML, cặp thẻ nào sau đây chứa các thông tin metadata, tiêu đề trang web, liên kết CSS/JS nhưng KHÔNG hiển thị trên trang giao diện?
Đáp án đúng:C (<head>...</head>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 8, nội dung nằm trong thẻ
chứa tiêu đề, mô tả mã hóa, tham chiếu JavaScript, CSS và không hiển thị trên giao diện trang web.
Câu 9Chương 3: Định kiểu với CSS
Trong bài tập tự luận 1 của đề thi mẫu, để chia dòng có class `item-4` thành 4 cột bằng nhau trong Flexbox, ta thiết lập độ rộng hoặc flex-basis cho mỗi cột con là bao nhiêu?
Đáp án đúng:A (width: 25% (hoặc flex: 25%))
Giải thích: Theo Đề thi mẫu tự luận 1, dòng chia làm 4 cột nên mỗi cột chiếm 100% / 4 = 25% chiều rộng.
Câu 10Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Hàm nào trong JavaScript được dùng để đánh giá và thi hành một biểu thức chuỗi như một đoạn mã lệnh JavaScript?
Đáp án đúng:D (eval())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 37, hàm eval(exp) đánh giá biểu thức chuỗi exp và thi hành trực tiếp như mã JS.
Câu 11Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để chuyển hướng trang web sang một URL mới mà KHÔNG lưu trang hiện tại vào lịch sử duyệt web (không thể nhấn Back để quay lại), ta dùng lệnh nào?
Đáp án đúng:A (window.location.replace(url))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 102, window.location.replace(url) chuyển đến trang mới và không lưu trang hiện tại vào history.
Câu 12Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thuộc tính 'tabindex' trên các điều khiển form có ý nghĩa gì?
Đáp án đúng:A (Quy định thứ tự nhận tiêu điểm (focus) của các control khi người dùng nhấn phím Tab)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 133, tabindex là số nguyên quy định thứ tự các điều khiển nhận tiêu điểm khi nhấn phím Tab hoặc Shift+Tab. Phần tử có tabindex nhỏ nhất sẽ nhận focus đầu tiên.
Câu 13Chương 3: Định kiểu với CSS
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để chuyển đổi kiểu chữ in nghiêng cho văn bản? (Đề thi mẫu - Câu 14)
Đáp án đúng:D (font-style: italic;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 14 và slide Ch3 trang 84, thuộc tính font-style: italic dùng để in nghiêng văn bản.
Câu 14Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào của jQuery trả về chiều rộng của phần tử bao gồm cả vùng nội dung, vùng đệm (padding) và đường viền (border)?
Đáp án đúng:D (outerWidth())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 45-46, width() là nội dung, innerWidth() gồm padding, outerWidth() gồm padding + border, và outerWidth(true) gồm cả margin.
Câu 15Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng window trong BOM dùng để đóng cửa sổ trình duyệt hiện hành?
Đáp án đúng:C (window.close())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 97, phương thức window.close() dùng để đóng cửa sổ trình duyệt hiện hành.
Câu 16Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Giao thức nào được sử dụng để truyền và tải tập tin (file) giữa máy khách và máy chủ trên Internet qua giao thức TCP?
Đáp án đúng:B (FTP (File Transfer Protocol))
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 7, FTP dùng để truyền file trên Internet theo mô hình Client/Server, sử dụng giao thức TCP.
Câu 17Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Đặc điểm nổi bật của giao thức UDP (User Datagram Protocol) so với TCP là gì?
Đáp án đúng:B (Truyền dữ liệu dạng không kết nối, không kiểm soát lỗi nên có tốc độ truyền nhanh)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 6, UDP truyền dữ liệu dạng không kết nối, không thực hiện kiểm soát lỗi, do đó tốc độ truyền nhanh.
Câu 18Chương 3: Định kiểu với CSS
Khi áp dụng thuộc tính `position: relative;` cho một phần tử HTML và thiết lập `top: 20px; left: 30px;`, phần tử sẽ dịch chuyển như thế nào?
Đáp án đúng:C (Dịch chuyển xuống dưới 20px và sang phải 30px so với vị trí gốc ban đầu của chính nó)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 114, 116, position: relative định vị tương đối so với vị trí gốc ban đầu của chính nó trên trang web và vẫn giữ khoảng trống ban đầu.
Câu 19Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng String trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi con tìm kiếm (nếu không tìm thấy trả về -1)?
Đáp án đúng:C (indexOf())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 60, indexOf(searchValue, [fromIndex]) trả về vị trí tìm thấy chuỗi con lần đầu tiên, không thấy trả về -1.
Câu 20Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Trong cấu trúc thư mục tiêu chuẩn của một ứng dụng web đơn giản (MyWebSite) như slide Ch1, các tập tin định dạng giao diện nên được đặt trong thư mục nào?
Đáp án đúng:A (Thư mục css)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 40, thư mục css dùng để chứa các tập tin .css; thư mục images chứa ảnh; thư mục js chứa tập tin JavaScript.
Câu 21Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn `:nth-child(even)` trong CSS có tác dụng gì?
Đáp án đúng:A (Chọn các phần tử con ở vị trí chẵn (2, 4, 6, ...))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 40, `:nth-child(even)` chọn các phần tử con chẵn, còn `odd` chọn các phần tử lẻ.
Câu 22Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết kết quả xuất ra màn hình console của đoạn chương trình JavaScript sau: (Đề thi mẫu - Câu 20) ```javascript var s = "Welcome to JavaFX"; console.info(s.substr(-6)); ```
Đáp án đúng:D (JavaFX)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 20 và slide Ch4 trang 63, hàm substr(-6) lấy 6 ký tự tính từ cuối chuỗi ngược lại. 6 ký tự cuối của 'Welcome to JavaFX' là 'JavaFX'.
Câu 23Chương 3: Định kiểu với CSS
Để màu nền mỗi cột con trong dòng đổi màu lần lượt từ trái sang phải là brown, green, blue, gold, bộ chọn CSS nào là chuẩn xác nhất?
Giải thích: Theo Đề thi mẫu phần Tự luận 1 và slide Ch3 trang 40, sử dụng bộ chọn pseudo-class `:nth-child(n)` để chọn chính xác cột thứ 1, 2, 3, 4.
Câu 24Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các phần tử tiêu đề heading từ <h1> đến <h6>?
Đáp án đúng:C ($(":header"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 11, bộ chọn `:header` của jQuery dùng chọn tất cả các phần tử từ h1 đến h6.
Câu 25Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho biết giá trị của biến z sau khi thực thi câu lệnh sau: ```javascript var z = "Hello" + 5 + 3; ```
Đáp án đúng:B ("Hello53")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 31, khi toán tử '+' gặp chuỗi đầu tiên, các toán hạng sau tiếp tục bị chuyển thành chuỗi và nối vào: "Hello" + 5 -> "Hello5" + 3 -> "Hello53".
Câu 26Chương 5: Thư viện jQuery
Bộ chọn jQuery nào sau đây dùng để chọn tất cả các dòng lẻ (dòng 1, 3, 5, ...) trong thẻ <table>?
Đáp án đúng:D ($("tr:odd"))
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 12, bộ chọn `tr:odd` chọn các dòng ở vị trí lẻ, còn `tr:even` chọn các dòng ở vị trí chẵn.
Câu 27Chương 3: Định kiểu với CSS
Thứ tự bắt buộc khi định nghĩa trạng thái của một liên kết (hyperlink) trong CSS để không bị ghi đè là gì?
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 86, các trạng thái liên kết cần đảm bảo đúng thứ tự liệt kê: link -> visited -> hover -> active.
Câu 28Chương 3: Định kiểu với CSS
Phát biểu nào sau đây là SAI về các thuộc tính trong CSS? (Đề thi mẫu - Câu 15)
Đáp án đúng:B (Thuộc tính outline cũng được tính vào kích thước tổng thể của thành phần HTML.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 15 và slide Ch3 trang 104, outline vẽ đường viền bao quanh bên ngoài nhưng KHÔNG được tính vào kích thước phần tử và không ảnh hưởng layout.
Câu 29Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List)?
Đáp án đúng:A (<ol>...</ol>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 52, danh sách có thứ tự sử dụng thẻ
kết hợp các thẻ mục con
.
Câu 30Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Cho siêu liên kết `<a href="#here">Click here</a>` liên kết trong cùng một trang web. 'here' có thể là giá trị của thuộc tính nào trong thẻ HTML đích? (Đề thi mẫu - Câu 5)
Đáp án đúng:D (id)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 5 và slide Ch2 trang 43, liên kết nội bộ trong cùng tài liệu (bookmark) sử dụng ký tự '#' kết hợp với giá trị thuộc tính id của phần tử đích.
Câu 31Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-class nào sau đây dùng để định dạng riêng cho phần tử con ĐẦU TIÊN nằm trong một phần tử cha?
Đáp án đúng:D (:first-child)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 37, `:first-child` chỉ chọn các phần tử là con đầu tiên của phần tử cha.
Câu 32Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery được dùng để xóa bỏ một hoặc nhiều class CSS khỏi phần tử?
Đáp án đúng:C (removeClass())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 43, `removeClass("class_name")` dùng để xóa class của phần tử.
Câu 33Chương 3: Định kiểu với CSS
Bộ chọn CSS nào sau đây chọn tất cả các phần tử F nằm sau phần tử E (cùng phần tử cha)?
Đáp án đúng:D (E ~ F)
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 33, `E ~ F` (General sibling) chọn TẤT CẢ các phần tử F sau phần tử E. `E + F` chỉ chọn 1 phần tử liền kề ngay sau.
Câu 34Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ nào sau đây dùng kết hợp với `<input type="text" list="subject_list">` để cung cấp danh sách gợi ý tự động (autocomplete) khi người dùng nhập liệu?
Đáp án đúng:C (<datalist id="subject_list">)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 128, phần tử
Câu 35Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị ký hiệu toán học x bình phương ($x^2$) trên trình duyệt, thẻ HTML nào sau đây là đúng? (Đề thi mẫu - Câu 1)
Đáp án đúng:D (x<sup>2</sup>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 1 và slide Ch2 trang 34: tạo chỉ số trên (superscript - $x^2$), còn tạo chỉ số dưới (subscript - $H_2O$).
Câu 36Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Sự kiện nào sau đây xảy ra khi một điều khiển ô nhập liệu trên form bị MẤT tiêu điểm (focus)?
Đáp án đúng:D (onblur)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 126, sự kiện onblur xảy ra khi phần tử mất focus; còn onfocus xảy ra khi phần tử nhận focus.
Câu 37Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Để hiển thị dòng chữ có đường viền màu đen mảnh xung quanh chữ 'me' trên cùng một hàng (inline) như `Hello [me]`, thẻ nào sau đây đúng? (Đề thi mẫu - Câu 6)
Đáp án đúng:B (Hello <span style="border:1px solid black">me</span>)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 6 và slide Ch2 trang 28, span là thành phần inline hiển thị trên cùng một dòng, trong khi div và p là khối block sẽ tự động ngắt dòng.
Câu 38Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ `<meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm">` đặt trong thẻ `<head>` có tác dụng gì?
Đáp án đúng:C (Tự động chuyển hướng trang web đến trang file.htm sau 3 giây)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 21, thẻ meta http-equiv="refresh" content="3; url=file.htm" dùng để chuyển hướng trang sau 3 giây sang file.htm.
Câu 39Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Cho chuỗi `var str = "Red Blue Cyan Yellow";`. Kết quả của câu lệnh `str.slice(4, 8)` là gì?
Đáp án đúng:C ("Blue")
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 62, slice(4, 8) lấy từ chỉ số 4 đến 7 (không bao gồm 8), chuỗi con tương ứng là 'Blue'.
Câu 40Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu trúc thẻ <table> trong HTML? (Đề thi mẫu - Câu 4)
Đáp án đúng:C (Thành phần table chỉ chứa tối đa một thành phần tbody.)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 4 và slide Ch2 trang 60, thẻ table chỉ có tối đa 1 thead và 1 tfoot, nhưng CÓ THỂ CHỨA NHIỀU TBODY. Do đó phát biểu 'chỉ chứa tối đa 1 tbody' là sai.
Câu 41Chương 3: Định kiểu với CSS
Cho đoạn HTML và CSS: ```html <div> <div class="title">CSS1</div> <div><p class="title">CSS2</p></div> <p><span class="title">CSS3</span></p> </div> ``` CSS: `div > .title { color: red; }` Những dòng chữ nào sẽ có màu đỏ? (Đề thi mẫu - Câu 11)
Đáp án đúng:C (CSS1)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 11 và slide Ch3 trang 32, `div > .title` chỉ chọn phần tử có class title là CON TRỰC TIẾP của div. CSS2 là con trực tiếp của p, CSS3 là con của p.
Câu 42Chương 5: Thư viện jQuery
Phương thức nào trong jQuery dùng để tạo hiệu ứng chuyển động hoạt hình tùy biến cho phần tử (thay đổi vị trí, kích thước)? (Đề thi mẫu - Tự luận 2)
Đáp án đúng:C (animate())
Giải thích: Theo slide Ch5 trang 62 và đề thi mẫu Tự luận 2, phương thức `animate({properties}, duration)` dùng để tạo hoạt hình tùy biến các thuộc tính CSS.
Câu 43Chương 3: Định kiểu với CSS
Để cố định ảnh nền không bị trượt khi người dùng cuộn trang web, ta thiết lập thuộc tính CSS nào sau đây? (Đề thi mẫu - Câu 13)
Đáp án đúng:D (background-attachment: fixed;)
Giải thích: Theo Đề thi mẫu câu 13 và slide Ch3 trang 54, background-attachment có 2 giá trị là scroll (cuộn theo) và fixed (cố định ảnh nền khi cuộn trang).
Câu 44Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Thẻ định dạng nào sau đây làm văn bản được tô sáng (highlight màu vàng mặc định)?
Đáp án đúng:C (<mark>...</mark>)
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 33, thẻ làm văn bản bên trong được tô sáng (highlight).
Câu 45Chương 1: Tổng quan Internet & Web
Hệ thống tên miền (DNS - Domain Name System) có vai trò cốt lõi gì trong kiến trúc mạng Internet?
Đáp án đúng:B (Ánh xạ địa chỉ IP (dạng số nguyên 32 bit khó nhớ) thành tên miền dạng chữ dễ nhớ)
Giải thích: Theo slide Ch1 trang 8, mỗi máy tính có địa chỉ IP 32 bit khó nhớ, DNS giúp ánh xạ IP thành tên miền dễ nhớ (ví dụ: 171.244.23.58 -> ou.edu.vn).
Câu 46Chương 3: Định kiểu với CSS
Pseudo-element nào sau đây dùng để chèn nội dung vào ngay TRƯỚC nội dung của một phần tử?
Đáp án đúng:D (::before (hoặc :before))
Giải thích: Theo slide Ch3 trang 35, `::before` thiết lập style và chèn nội dung áp dụng ngay trước phần tử chỉ định.
Câu 47Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của đối tượng Date trả về thứ trong tuần dưới dạng số nguyên từ 0 (Chủ nhật) đến 6 (Thứ bảy)?
Đáp án đúng:A (getDay())
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 74, getDay() trả về thứ trong tuần từ 0 (Sunday) đến 6 (Saturday); còn getDate() trả về ngày trong tháng từ 1 đến 31.
Câu 48Chương 2: Ngôn ngữ HTML
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thẻ `<span>` trong HTML?
Đáp án đúng:C (span là thành phần HTML dạng nội dòng (inline))
Giải thích: Theo slide Ch2 trang 28 và Đề thi mẫu câu 12, span là thành phần HTML dạng inline (nội dòng), không tự động ngắt dòng.
Câu 49Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Để vẽ một đường tròn tâm (100, 100) bán kính 50 trên thẻ <canvas> bằng ngữ cảnh 2D (ctx), câu lệnh arc() nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án đúng:A (ctx.arc(100, 100, 50, 0, 2 * Math.PI);)
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 158, đường tròn là cung khép kín có startingAngle = 0 và endingAngle = 2 * Math.PI.
Câu 50Chương 4: Ngôn ngữ JavaScript
Phương thức nào của ngữ cảnh Canvas 2D (ctx) dùng để tô màu toàn bộ vùng bên trong một hình chữ nhật?
Đáp án đúng:B (fillRect(x, y, w, h))
Giải thích: Theo slide Ch4 trang 154, fillRect(x,y,w,h) tô màu vùng hình chữ nhật; strokeRect() vẽ đường viền; clearRect() xóa vùng chữ nhật.